Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chai thành hai nhóm chính là
A
công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.
B
công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.
C
công nghiệp chế tạo và công nghiệp hóa chất.
D
công nghiệp sản xuất và công nghiệp chế biến.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
A
Dệt - may.
B
Giày - da.
C
Thuỷ điện.
D
Thực phẩm.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch có thể tái tạo được?
A
Than.
B
Dầu mỏ.
C
Khí đốt.
D
Địa nhiệt.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người lớn nhất?
A
Na-uy.
B
Trung Quốc.
C
Ấn Độ.
D
Cô-oét.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Khu vực Đông Nam Bộ có tiềm năng về khai thác tài nguyên khoáng sản nào sau đây?
A
Than đá.
B
Dầu khí.
C
Than nâu.
D
Than bùn.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp, vùng công nghiệp không phải là hình thức sử dụng chung yếu tố nào sau đây?
A
nguồn lao động.
B
cơ sở hạ tầng.
C
hệ thống năng lượng.
D
nguồn nguyên liệu.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
A
Điểm công nghiệp.
B
Khu công nghiệp.
C
Trung tâm công nghiệp.
D
Vùng công nghiệp.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô diện tích lớn nhất là
A
Điểm công nghiệp.
B
Khu công nghiệp.
C
Trung tâm công nghiệp.
D
Vùng công nghiệp.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?
A
Bảo hiểm.
B
Du lịch.
C
Giáo dục.
D
Y tế.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư ảnh hưởng đến
A
cơ cấu ngành dịch vụ.
B
mạng lưới ngành dịch vụ.
C
nhịp độ phát triển ngành dịch vụ.
D
sức mua và nhu cầu dịch vụ.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi