Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Nội thuỷ là:
A
Vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
B
Vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
C
Vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
D
Vùng nước cách bờ 12 hải lí.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ ở
A
vùng đồi núi thấp.
B
khu vực núi cao.
C
ven biển, các đảo.
D
trung du, hải đảo.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Ở vùng đồi núi thấp, nhóm đất chủ yếu nào dưới đây?
A
Đất mặn.
B
Đất phèn.
C
Đất feralit.
D
Đất mùn thô.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Ý nghĩa lớn nhất của đặc điểm nằm chủ yếu trong một múi giờ thứ 7 là
A
giúp cho việc tính toán giờ quốc tế được dễ dàng hơn.
B
thuận lợi để quản lí, điều hành các hoạt động trong cả nước.
C
dễ phân biệt múi giờ giữa nước ta với các nước láng giềng.
D
thuận lợi cho việc tính giờ của các địa phương trong cả nước.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cảnh quan đặc trưng của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng
A
cận xích đạo gió mùa.
B
nhiệt đới gió mùa.
C
cận nhiệt đới gió mùa.
D
ôn đới gió mùa.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Vùng kinh tế nào ở nước ta có mật độ dân số thấp nhất cả nước?
A
Bắc Trung Bộ.
B
Đông Nam Bộ.
C
Tây Nguyên.
D
Đồng bằng sông Hồng.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Kiểu rừng đặc trưng nhất ở nước ta là?
A
Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
B
Rừng cận nhiệt ẩm gió mùa.
C
Rừng ngập mặn ven biển.
D
Rừng ôn đới trên núi cao.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Diện tích đất canh tác ở nước ta hiện nay
A
màu mỡ, giàu dinh dưỡng.
B
bị thoái hóa ở nhiều nơi.
C
tăng lên nhanh ở miền núi.
D
mở rộng ở dọc ven biển.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Lao động nước ta hiện nay chủ yếu tập trung vào các ngành nào sau đây?
A
Nông, lâm, ngư nghiệp.
B
Công nghiệp và xây dựng.
C
Dịch vụ.
D
Công nghiệp chế biến.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Việt Nam nằm trong múi giờ số
A
6.
B
7.
C
8.
D
9.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi