Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
A
Ag.
B
Hg.
C
Al.
D
Cu.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong phức chất, số liên kết σ (sigma) tạo thành giữa một phối tử với nguyên tử kim loại trung tâm được gọi là dung lượng phối trí của phối tử đó. Cấu tạo của phức chất [Co(NH3)6]3+ được cho ở hình bên. Dung lượng phối trí của mỗi phối tử NH3 trong phức chất đã cho là


A
3
B
6
C
2
D
1
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong phòng thí nghiệm, dung dịch chất nào sau đây phù hợp để kiểm tra sự có mặt của ion SO42–(aq)?
A
NaCl.
B
NaNO3.
C
BaCl2.
D
HCl.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Phản ứng điều chế ethanol từ glucose theo phương trình hóa học: C6H12O6 -> 2C2H5OH + 2CO2 là phản ứng
A
trùng ngưng.
B
thủy phân.
C
lên men.
D
ester hóa.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ phổ khối lượng, phân tử khối của ester X được xác định là 74. Công thức phù hợp với X là
A
C2H5COOH.
B
C4H9OH.
C
CH3COOCH3.
D
HCOOCH3.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3 – CH2 – NH2 là
A
methylamine.
B
methanamine.
C
ethanamine.
D
ethylamine.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong phản ứng tách kim loại Zn từ ZnO theo phương trình hóa học ZnO(s) + C(s)

Zn(g) + CO(g), phương pháp tách kim loại nào sau đây đã được áp dụng?

Zn(g) + CO(g), phương pháp tách kim loại nào sau đây đã được áp dụng?
A
Nhiệt luyện.
B
Điện phân nóng chảy.
C
Thủy luyện.
D
Điện phân dung dịch.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các phát biểu sau về tính chất của ethylamine:
(a) Ethylamine làm giấy quỳ tím ẩm hóa đỏ.
(b) Ethylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch.
(c) Ethylamine không phản ứng được với dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường.
(d) Dung dịch ethylamine phản ứng được với Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là
(a) Ethylamine làm giấy quỳ tím ẩm hóa đỏ.
(b) Ethylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch.
(c) Ethylamine không phản ứng được với dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường.
(d) Dung dịch ethylamine phản ứng được với Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là
A
3
B
2
C
4
D
1
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho thế điện cực chuẩn của Cu2+/Cu và Zn2+/Zn lần lượt là

và

. Sức điện động của pin Galvani (

) tạo bởi hai cặp oxi hóa – khử Cu2+/Cu và Zn2+/Zn được tính theo công thức nào dưới đây?

và

. Sức điện động của pin Galvani (

) tạo bởi hai cặp oxi hóa – khử Cu2+/Cu và Zn2+/Zn được tính theo công thức nào dưới đây?
A
E_pin = E_cathode - E_anode = E(Cu2+/Cu) - E(Zn2+/Zn)
B
E_pin = E_anode - E_cathode = E(Zn2+/Zn) - E(Cu2+/Cu)
C
E_pin = E(Cu2+/Cu) + E(Zn2+/Zn)
D
E_pin = |E(Cu2+/Cu) + E(Zn2+/Zn)|
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây về glucose không đúng?
A
Glucose phản ứng được với thuốc thử Tollens.
B
Glucose phản ứng được với nước bromine.
C
Glucose có công thức phân tử C6H12O6.
D
Glucose thuộc loại disaccharide.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi