Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Góc có số đo \(108^\circ \) đổi ra radian là
A
\(\frac{3\pi}{5}\)
B
\(\frac{\pi}{10}\)
C
\(\frac{3\pi}{2}\)
D
\(\frac{\pi}{4}\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Góc có số đo \(\frac{{2\pi }}{5}\) đổi sang độ là
A
\(240^\circ \)
B
\(135^\circ \)
C
\(72^\circ \)
D
\(270^\circ \)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết một số đo của góc \(\left( {Ox,Oy} \right) = \frac{{3\pi }}{2} + 2001\pi \). Giá trị tổng quát của góc \(\left( {Ox,Oy} \right)\) là
A
\(\left( {Ox,Oy} \right) = \frac{\pi}{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(\left( {Ox,Oy} \right) = \frac{3\pi}{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(\left( {Ox,Oy} \right) = \frac{\pi}{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(\left( {Ox,Oy} \right) = \frac{3\pi}{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A
\(\sin \left( {180^\circ -a} \right) = -\cos a\)
B
\(\sin \left( {180^\circ -a} \right) = - \sin a\)
C
\(\sin \left( {180^\circ -a} \right) = \sin a\)
D
\(\sin \left( {180^\circ -a} \right) = \cos a\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\left( {Ox,Oy} \right) = 22^\circ 30' + k360^\circ \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\). Với \(k\) bằng bao nhiêu thì \(\left( {Ox,Oy} \right) = 1822^\circ 30'\)?
A
\(k \in \emptyset \).
B
\(k = 3\).
C
\(k = - 5\).
D
\(k = 5\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn hệ thức sai trong các hệ thức sau.
A
\(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - x} \right) = \cot x\)
B
\(\sin \left( {3\pi - x} \right) = \sin x\)
C
\(\cos \left( {3\pi - x} \right) = \cos x\)
D
\(\cos \left( { - x} \right) = \cos x\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\sin \alpha = \frac{3}{5}\) và \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Giá trị của \({\rm{cos}}\alpha \) là
A
\(\frac{4}{5}\).
B
\( - \frac{4}{5}\).
C
\( \pm \frac{4}{5}\).
D
\(\frac{{16}}{{25}}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\cos \alpha = \frac{4}{5}\) với \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Tính \(\sin \alpha \).
A
\(\sin \alpha = \frac{1}{5}\).
B
\(\sin \alpha = - \frac{1}{5}\).
C
\(\sin \alpha = \frac{3}{5}\).
D
\(\sin \alpha = \pm \frac{3}{5}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\tan \alpha = 2\). Giá trị của \(A = \frac{{3\sin \alpha + \cos \alpha }}{{\sin \alpha - \cos \alpha }}\) là
A
\(5\).
B
\(\frac{5}{3}\).
C
\(7\).
D
\(\frac{7}{3}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\sin \alpha = \frac{3}{5}\) và \({\rm{90}}^\circ < \alpha < 180^\circ \). Giá trị của biểu thức \(E = \frac{{\cot \alpha - 2\tan \alpha }}{{\tan \alpha + 3\cot \alpha }}\) là
A
\(\frac{2}{{57}}\).
B
\( - \frac{2}{{57}}\).
C
\(\frac{4}{{57}}\) .
D
\( - \frac{4}{{57}}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi