Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = \sqrt {2{x^2} + 1} \). Giá trị \(f\left( { - 2} \right)\) bằng
A
-3
B
3
C
4
D
Không xác định
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{x - 3}}{{2x - 2}}\) là
A
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).
B
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\).
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\).
D
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét sự biến thiên của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{3}{x}\) trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
B
Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
C
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
D
Hàm số không đồng biến, không nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \((P)\)có phương trình\(y = {x^2} - 2x + 4\). Điểm nào sau đây thuộc đồ thị \((P)\).
A
\(Q(4; 2)\)
B
\(N(-3; 1)\)
C
\(P(4; 0)\)
D
\(M(-3; 19)\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0;3} \right)\).
B
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).
C
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0;2} \right)\).
D
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;3} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số \(y = 2{x^2} + 4x - 1\)
A
đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2; + \infty } \right).\)
B
nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( { - 2; + \infty } \right).\)
C
đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right).\)
D
nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right).\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = a{x^2} + bx + c{\rm{ }}\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị \(\left( P \right)\). Tọa độ đỉnh của \(\left( P \right)\) là
A
\(I\left( { - \frac{b}{{2a}};\frac{\Delta }{{4a}}} \right).\)
B
\(I\left( { - \frac{b}{a}; - \frac{\Delta }{{4a}}} \right).\)
C
\(I\left( { - \frac{b}{{2a}}; - \frac{\Delta }{{4a}}} \right).\)
D
\(I\left( {\frac{b}{{2a}};\frac{\Delta }{{4a}}} \right).\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị nhận đường \(x = 1\) làm trục đối xứng?
A
\(y = - 2{x^2} + 4x + 1\).
B
\(y = 2{x^2} + 4x - 3\).
C
\(y = 2{x^2} - 2x - 1\).
D
\(y = {x^2} - x + 2\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A
\(y = {x^2} - 2x - 2.\)
B
\(y = {x^2} - 2x - 2.\)
C
\(y = -{x^2} - 2x - 2.\)
D
\(y = {x^2} - 2x + 2.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị như hình bên.

Khẳng định nào sau đây đúng ?

Khẳng định nào sau đây đúng ?
A
\(a > 0, b < 0, c > 0\)
B
\(a < 0, b < 0, c < 0\)
C
\(a < 0, b > 0, c > 0\)
D
\(a < 0, b < 0, c > 0\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi