Lớp 11Thi cuối kỳ 2

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết rằng \(\sqrt x .\sqrt[3]{{{x^2}.\sqrt x }} = {x^n}\) với \(x > 0\). Tìm n.
A
\(n = 2\).
B
\(n = \frac{2}{3}\).
C
\(n = \frac{4}{3}\).
D
\(n = 3\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho biểu thức \(P = \frac{{{a^{2 + \sqrt 3 }}.{{\left( {{a^{1 - \sqrt 3 }}} \right)}^{1 + \sqrt 3 }}}}{{{a^{1 + \sqrt 3 }}}}\), với \(a > 0\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
\(P = {a^{\sqrt 3 }}\).
B
\(P = \frac{1}{a}\).
C
\(P = a\).
D
\(P = \frac{1}{{{a^{\sqrt 3 }}}}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \({2^x} = 5\). Giá trị của biểu thức \(T = {4^{x + 1}} + {2^{2 - x}}\) bằng:
A
\(\frac{{504}}{5}\).
B
\(\frac{{104}}{5}\).
C
\(\frac{{104}}{{25}}\).
D
\(\frac{{504}}{{25}}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một khu rừng có trữ lượng gỗ \({4.10^5}\)mét khối. Biết tốc độ sinh trưởng của các cây trong rừng đó là 4% mỗi năm. Hỏi sau 10 năm khu rừng đó có số mét khối gỗ gần nhất với số nào?
A
\({5,9.10^5}\).
B
\({5,92.10^5}\).
C
\({5,93.10^5}\).
D
\({5,94.10^5}\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Chị Phương Anh vay trả góp ngân hàng MSB số tiền \(500\) triệu đồng với lãi suất \(10,8\) %/năm, mỗi tháng trả \(15\) triệu đồng. Sau ít nhất bao nhiêu tháng thì chị Phương Anh trả hết nợ?
A
\(39\) tháng.
B
\(41\) tháng.
C
\(40\) tháng.
D
\(42\) tháng.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(a > 0;a \ne 1\). Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A
\({\log _a}{x^n} = n{\log _a}x\) (với \(x > 0\)).
B
\({\log _a}x\) có nghĩa \(\forall x \in \mathbb{R}\).
C
\({\log _a}a = 0\).
D
\({\log _a}\left( {x.y} \right) = {\log _a}x.{\log _a}y;\forall x,y > 0\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(a\) là số thực dương bất kì. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A
\(\log {a^3} = \frac{1}{3}\log a\).
B
\(\log \left( {3a} \right) = 3\log a\).
C
\(\log \left( {3a} \right) = \frac{1}{3}\log a\).
D
\(\log {a^3} = 3\log a\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(a,b > 0\), \(a \ne 1\) thỏa \({\log _a}b = 3\). Tính \(P = {\log _{{a^2}}}{b^3}\).
A
\(P = 18\).
B
\(P = 2\).
C
\(P = \frac{9}{2}\).
D
\(P = \frac{1}{2}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nếu \(\log 4 = a\) thì \(\log 4000\) bằng
A
\(3 + a\).
B
\(4 + b\).
C
\(3 + 2{\rm{a}}\).
D
\(4 + 2{\rm{a}}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đặt \(a = {\log _3}15;b = {\log _3}10.\) Hãy biểu diễn \({\log _{\sqrt 3 }}50\) theo a và b.
A
\({\log _{\sqrt 3 }}50 = \left( {a + b - 1} \right)\).
B
\({\log _{\sqrt 3 }}50 = 3\left( {a + b - 1} \right)\).
C
\({\log _{\sqrt 3 }}50 = 2\left( {a + b - 1} \right)\).
D
\({\log _{\sqrt 3 }}50 = 4\left( {a + b - 1} \right)\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi