Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
16
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Đường tròn lượng giác có bán kính bằng:
Đường tròn lượng giác có bán kính bằng:
A
\(2\).
B
\(1\).
C
\(\frac{\pi }{2}\).
D
\(\pi \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Khi quy đổi \(1^\circ \) ra đơn vị radian, ta được kết quả là
A
\(\pi \,{\rm{rad}}{\rm{.}}\)
B
\(\frac{{180}}{\pi }{\rm{rad}}{\rm{.}}\)
C
\(\frac{\pi }{{180}}{\rm{rad}}{\rm{.}}\)
D
\(\frac{\pi }{{360}}{\rm{rad}}{\rm{.}}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\sin \alpha = \frac{4}{5},\,\,\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Tính \(\cos \alpha \).
A
\(\cos \alpha = - \frac{3}{5}\).
B
\(\cos \alpha = \frac{1}{5}\).
C
\(\cos \alpha = \frac{3}{5}\).
D
\(\cos \alpha = \frac{1}{5}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\sin \alpha > 0\).
B
\(\cot \alpha < 0\).
C
\(\sin \alpha < 0\).
D
\(\cos \alpha < 0\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Gọi M là điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có số đo \(\frac{{5\pi }}{6}\). Hỏi M thuộc góc phần tư thứ mấy?
A
II.
B
I.
C
IV.
D
III.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \( - \frac{\pi }{2} < \alpha < 0\) và \(\cos \alpha = \frac{1}{2}\). Giá trị của biểu thức \(P = \sin \alpha + \frac{1}{{\cos \alpha }}\) bằng
A
\(\frac{4 + \sqrt{3}}{2}\)
B
\(\frac{4 - \sqrt{3}}{2}\)
C
\(\frac{1 - \sqrt{3}}{2}\)
D
\(\frac{1 + \sqrt{3}}{2}\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Mệnh đề nào sau đây sai?
A
\(\sin (\pi + \alpha ) = \sin \alpha .\)
B
\(\cot (\pi + \alpha ) = \cot \alpha .\)
C
\(\cos (\pi + \alpha ) = -\cos \alpha .\)
D
\(\tan (\pi + \alpha ) = \tan \alpha .\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A
\(\sin \left( {\pi - \alpha } \right) = \sin \alpha \).
B
\(\cos \left( {\pi - \alpha } \right) = \cos \alpha \).
C
\(\sin \left( {\pi + \alpha } \right) = - \sin \alpha \).
D
\(\cos \left( {\pi + \alpha } \right) = - \cos \alpha \).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trên đường tròn có bán kính \(r = 5\)cm, độ dài của cung có số đo \(\frac{\pi }{8}\) là
A
\(l = \frac{\pi }{8}\)cm.
B
\(l = \frac{{40}}{\pi }\) cm.
C
\(l = \frac{{5\pi }}{8}\)cm.
D
\(l = \frac{{5.180}}{8}\)cm.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Biểu thức rút gọn của \(A = \frac{{{{\tan }^2}a - {{\sin }^2}a}}{{{{\cot }^2}a - {{\cos }^2}a}}\) ta được kết quả \(A = {\tan ^m}a\). Số thực m thuộc khoảng nào?
A
\(\left( { - \infty ;1} \right)\).
B
\(\left( {0;7} \right)\).
C
\(\left( {7;29} \right)\).
D
\(\left( {17; + \infty } \right)\).
Hiển thị 10 trên 16 câu hỏi