Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
18
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Tìm khoảng đồng biến của hàm số: \(y = - {x^4} + 4{x^2} - 3\).
Tìm khoảng đồng biến của hàm số: \(y = - {x^4} + 4{x^2} - 3\).
A
A. \((0; + \infty )\).
B
B. \(( - \infty ;0)\).
C
C. \(( - \infty ; - \sqrt 2 )\) và \((0;\sqrt 2 )\).
D
D. \((\sqrt 2 ; + \infty )\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm khoảng nghịch biến của hàm số: \(y = \frac{{3 - 2x}}{{x + 7}}\).
A
A. \(( - \infty ;7)\).
B
B. \(( - \infty ; + \infty )\).
C
C. \(( - \infty ; - 7)\) và \(( - 7; + \infty )\).
D
D. \(( - 10; + \infty )\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số \(y = \sqrt {2x - {x^2}} \) nghịch biến trên khoảng nào.
A
\(\left( {0;1} \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;1} \right)\).
C
\(\left( {1;2} \right)\).
D
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?
A
\(y = \frac{x - 1}{x + 2}\)
B
\(y = x^3 + 4x^2 + 3x - 1\)
C
\(y = x^4 - 2x^2 - 1\)
D
\(y = \frac{1}{3}x^3 - \frac{1}{2}x^2 + 3x + 1\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các hàm số sau:
\(\left( I \right):y = - {x^3} + 3{x^2} - 3x + 1;\left( {II} \right):y = \sin x - 2x;\)\(\left( {III} \right):y = - \sqrt {{x^3} + 2} ;\left( {IV} \right):y = \frac{{x - 2}}{{1 - x}}\).
Hỏi hàm số nào nghịch biến trên toàn trục số?
\(\left( I \right):y = - {x^3} + 3{x^2} - 3x + 1;\left( {II} \right):y = \sin x - 2x;\)\(\left( {III} \right):y = - \sqrt {{x^3} + 2} ;\left( {IV} \right):y = \frac{{x - 2}}{{1 - x}}\).
Hỏi hàm số nào nghịch biến trên toàn trục số?
A
(I) và (II).
B
(I), (II) và (III).
C
(I), (II) và (IV).
D
(II) và (III).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hỏi điểm cực tiểu của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) là điểm nào?


A
\(x = - 2.\)
B
\(y = - 2.\)
C
\(M\left( {0; - 2} \right).\)
D
\(N\left( {2\,;2} \right).\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {0;4} \right]\) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
![Cho hàm số y = f( x ) liên tục trên đoạn [0;4] có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/09/blobid1-1757583690.png)
![Cho hàm số y = f( x ) liên tục trên đoạn [0;4] có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/09/blobid1-1757583690.png)
A
Hàm số đạt cực đại tại \(x = 4.\)
B
Hàm số đạt cực tiểu tại \(x = 0.\)
C
Hàm số đạt cực đại tại \(x = 2.\)
D
Hàm số đạt cực tiểu tại \(x = 3.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(M,n\) lần lượt là giá trị cực đại, giá trị cực tiểu của hàm số \(y = \frac{{{x^2} + 3x + 3}}{{x + 2}}\) . Khi đó giá trị của biểu thức \({M^2} - 2n\) bằng:
A
8.
B
7.
C
9.
D
6.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A
\(y = 2x + \frac{2}{x + 1}.\)
B
\(y = x^3 + 3x^2.\)
C
\(y = -x^4 + 2x^2 + 3.\)
D
\(y = \frac{x + 1}{x - 2}.\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho \(y = f\left( x \right)\) liên tục và đồng biến trên khoảng \(\left( {3;\,11} \right)\). Số nghiệm nguyên của bất phương trình \(f\left( {11x} \right) > f\left( {{x^2}} \right)\) trên khoảng \(\left( {3;\,11} \right)\) là
A
9
B
8
C
7
D
10
Hiển thị 10 trên 18 câu hỏi