Ngàn Lá
THPT Quốc giaLớp 12Lớp 11Lớp 10Chủ đề
Quay lại danh sách
Lớp 10

Đề kiểm tra Ba đường conic (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Bắt đầu làm bàiXem trước câu hỏi

Xem trước câu hỏi

Câu 1
Xem chi tiết →
Đường Elip \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\) có độ dài trục lớn bằng:
A
16.
B
8.
C
2.
D
4.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tọa độ tiêu điểm với hoành độ âm của đường Elip \(\frac{{{x^2}}}{8} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\) là
A
\(\left( {2;0} \right)\).
B
\(\left( { - 2\sqrt 2 ;0} \right)\).
C
\(\left( {2\sqrt 2 ;0} \right)\).
D
\(\left( { - 2;0} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đường Elip \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{7} = 1\) có tiêu cự bằng
A
\(6\).
B
\(8\).
C
\(9\).
D
\(\left( { - 2;\, + \infty } \right)\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Một elip có diện tích hình chữ nhật cơ sở là \(80\), độ dài tiêu cự là \(6\). Tâm sai của elip đó là
A
\(e = \frac{4}{5}\).
B
\(e = \frac{3}{4}\).
C
\(e = \frac{3}{5}\).
D
\(e = \frac{4}{3}\).
Câu 5
Xem chi tiết →
Cho elip có phương trình chính tắc \(\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\). Tính tâm sai của elip.
A
\(\frac{2}{{\sqrt 3 }}\).
B
\(\frac{1}{2}\).
C
\(\frac{1}{4}\).
D
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hãy xác định các tọa độ tiêu điểm của Elip: \(4{x^2} + 9{y^2} = 36\)?
A
\({F_1}\left( { - \sqrt 5 ;0} \right),{F_2}\left( {\sqrt 5 ;0} \right)\).
B
\({F_1}\left( { - \sqrt 5 ;\sqrt 5 } \right),{F_2}\left( {0;\sqrt 5 } \right)\).
C
\({F_1}\left( {\sqrt 5 ;0} \right),{F_2}\left( {0;\sqrt 5 } \right)\).
D
\({F_1}\left( {\sqrt 5 ;\sqrt 5 } \right),{F_2}\left( { - \sqrt 5 ; - \sqrt 5 } \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình chính tắc của elip biết độ dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 10 và 8 là:
A
\(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).
B
\(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1\).
C
\(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{{25}} = 0\).
D
\(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 0\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một Elip có độ dài trục lớn bằng \(26\), tỉ số ca=1213. Phương trình chính tắc của elip đó là:
A
\(\frac{{{x^2}}}{{169}} + \frac{{{y^2}}}{{144}} = 1\).
B
\(\frac{{{x^2}}}{{169}} + \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1\).
C
\(\frac{{{x^2}}}{{144}} + \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1\).
D
\(\frac{{{x^2}}}{{169}} - \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các phươpng trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip
A
Trong các phươpng trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip                (ảnh 1)
B
Trong các phươpng trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip                (ảnh 2)
C
Trong các phươpng trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip                (ảnh 3)
D
Trong các phươpng trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip                (ảnh 4)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình chính tắc của Elip biết độ dài trục lớn bằng 14 và độ dài trục nhỏ bằng 10 là?
A
\(\frac{{{x^2}}}{{14}} + \frac{{{y^2}}}{{10}} = 1\)
B
\(\frac{{{x^2}}}{{49}} + \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1\)
C
\(\frac{{{x^2}}}{7} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1\)
D
\(\frac{{{x^2}}}{{196}} + \frac{{{y^2}}}{{100}} = 1\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi

  • Trước
  • 1
  • 2
  • Tiếp
Bắt đầu làm bàiQuay lại danh sách
Ngàn Lá
Luyện thi THPT
Góp nhặt tri thức, kiến tạo tương lai
Nền tảng luyện đề, thi thử trực tuyến dành cho học sinh THPT. Học tập hiệu quả, vững bước tương lai.
Được thiết kế cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia, giáo viên cần quản lý đề và phụ huynh muốn theo dõi tiến độ của con.
Ngàn Lá
Giới thiệuBảng giáLiên hệTừ điển Anh - ViệtNgân hàng câu hỏi theo chươngGóp ý & phản hồi
Đề thi & luyện tập
Đề thi THPT Quốc giaĐề thi lớp 12Đề thi lớp 11Đề thi lớp 10
Pháp lý
Chính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngChính sách thanh toán
© 2026 Ngàn Lá. Đồng hành cùng sĩ tử chinh phục kỳ thi THPT Quốc gia.
Liên hệ hỗ trợ: lienhe@nganla.com