Lớp 12

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 1 (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
I. TRẮC NGHIỆM 4 ĐÁP ÁN

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
B
\(\left( {0;1} \right)\).
C
\(\left( { - 1;1} \right)\).
D
\(\left( { - 1;0} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f(x)\) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số \(f(x)\) có bảng biến thiên như sau: Hàm số \(f(x)\) đạt cực đại tại A. \(x = - 2\).	B. \(x = 3\).	C. \(x = 1\).	D. \(x = 2\). (ảnh 1)

Hàm số \(f(x)\) đạt cực đại tại
A
\(x = -2\)
B
\(x = 3\)
C
\(x = 1\)
D
\(x = 2\)
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = - {x^3} - m{x^2} + \left( {4m + 9} \right)x + 5\), với \(m\) là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m\) để hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)?
A
5
B
4
C
6
D
7
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right) = x + \frac{4}{x}\) trên \(\left( { - 4;0} \right)\) là
A
A. \( - 4\).
B
\(4\).
C
\( - 5\).
D
\(5\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đồ thị trên \(\left[ { - 3;3} \right]\) như hình vẽ.

![Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đồ thị trên \(\left[ { - 3;3} \right]\) như hình vẽ. Giá trị lớn nhất \(M\) và gi (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/09/5-1759221460.png)

Giá trị lớn nhất \(M\) và giá trị nhỏ nhất \(m\) của hàm số \(f\left( x \right)\) trên \(\left[ { - 3;3} \right]\) lần lượt là
A
\(M = 3;m = - 1\).
B
\(M = 4;m = - 2\).
C
\(M = 3;m = - 3\).
D
\(M = - 1;m = 1\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} + x - 2}}\) có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
A
\(1\).
B
\(3\).
C
\(2\).
D
\(4\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = \frac{{6{x^2} + 7x - 2023}}{{2{x^2} + 3x + 2024}}\) tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A
\(y = 3\).
B
\(y = 0\).
C
\(y = 1\).
D
\(y = 2\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^3} + {x^2} - 2x - 1}}{{{x^2} - 2}}\) là đường thẳng có phương trình
A
\(y = 2x + 1\).
B
\(y = x + 1\).
C
\(y = - x + 1\).
D
\(y = x\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? (ảnh 1)
A
\(y = {x^3} - 2024x\).
B
\(y = - {x^3} + 3x\).
C
\(y = {x^3} - 3{x^2} + 2024\).
D
\(y = - {x^3} + 3{x^2} - 2\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

Cho hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là (ảnh 1)
A
\(\left( {0\,;\, - 2} \right)\).
B
\(\left( {2\,;\,0} \right)\).
C
\(\left( { - 2\,;\,0} \right)\).
D
\(\left( {0\,;\,2} \right)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi