Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị đại diện của nhóm [20; 40) là
A
10.
B
20.
C
30.
D
40.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Mẫu số liệu ghép nhóm này có số mốt là
A
0
B
1
C
2
D
3
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
A
\([20;40)\).
B
\([40;60)\).
C
\([60;80)\).
D
\([80;100)\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A
\([0;20)\).
B
\([20;40)\).
C
\([40;60)\).
D
\([60;80)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhóm chứa trung vị là
A
\([0;200)\).
B
\([20;40)\).
C
\([40;60)\).
D
\([60;80)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Điểm thi toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị của dãy số liệu đã cho là
A
6
B
4
C
7
D
5
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau:

Số trung vị của bảng số liệu nói trên là

Số trung vị của bảng số liệu nói trên là
A
\(161\)
B
\(153\)
C
\(163\)
D
\(156\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh. Số trung vị của bảng số liệu trên là
A
\(7\).
B
\(8\).
C
\(7,5\).
D
\(7,3\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu thống kê \(\left\{ {6,5,5,2,9,10,8} \right\}\). Mốt của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A
\(5\)
B
\(10\)
C
\(2\)
D
\(6\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Điểm kiểm tra của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau:

Tìm mốt của điểm điều tra.

Tìm mốt của điểm điều tra.
A
2
B
7
C
6
D
9
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi