Lớp 11

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương IV (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
**Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn*. ****Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.*

Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\). Mặt phẳng \(\left( Q \right)\)chứa đường thẳng a và cắt mặt phẳng \(\left( P \right)\)theo giao tuyến là đường thẳng \(b\). Vị tri trương đối của hai đường thẳng \(a\)và \(b\) là:
A
chéo nhau.
B
cắt nhau.
C
song song.
D
trùng nhau.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(SD\). Đường thẳng \(SB\) song song với mặt phẳng
A
\(\left( {CDM} \right)\).
B
\(\left( {ACM} \right)\).
C
\(\left( {ADM} \right)\).
D
\(\left( {ACD} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho ba mặt phẳng \(\left( P \right),\left( Q \right),\left( R \right)\) đôi một song song với nhau. Đường thẳng a cắt các mặt phẳng \(\left( P \right),\left( Q \right),\left( R \right)\) lần lượt tại \(A,B,C\) sao cho \(\frac{{AB}}{{BC}} = \frac{2}{3}\) và đường thẳng \(b\) cắt các mặt phẳng \(\left( P \right),\left( Q \right),\left( R \right)\) lần lượt tại \(A',B',C'\). Tì sô \(\frac{{A'B'}}{{B'C'}}\) bằng
A
\(\frac{2}{3}\).
B
\(\frac{1}{2}\).
C
\(\frac{3}{2}\).
D
\(\frac{2}{5}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?
A
\(3\).
B
\(4\).
C
\(5\).
D
\(6\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho ABCD là một tứ giác lồi. Hình nào sau đây không thể là thiết diện của hình chóp S.ABCD?
A
Tam giác.
B
Tứ giác.
C
Ngũ giác.
D
Lục giác.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là tứ giác lồi. Thiết diện của mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) tuỳ ý với hình chóp không thể là:
A
Lục giác.
B
Ngũ giác.
C
Tứ giác.
D
Tam giác.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
Qua \(2\) điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng\(.\)
B
Qua \(3\) điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng\(.\)
C
Qua \(3\) điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng\(.\)
D
Qua \(4\) điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng\(.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian, cho \(4\) điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
A
\(6.\)
B
\(4.\)
C
\(3.\)
D
\(2.\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\), cho \(4\) điểm \(A,\;B,\;C,\;D\) trong đó không có \(3\) điểm nào thẳng hàng. Điểm \(S\) không thuộc mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Có mấy mặt phẳng tạo bởi \(S\) và \(2\) trong \(4\) điểm nói trên?
A
\(4.\)
B
\(5.\)
C
\(6.\)
D
\(8.\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A
Ba điểm phân biệt\(.\)
B
Một điểm và một đường thẳng\(.\)
C
Hai đường thẳng cắt nhau\(.\)
D
Bốn điểm phân biệt\(.\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi