Lớp 10

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương l (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A
\(- \pi < -2 \Rightarrow \pi^2 < 4\)
B
\(\pi < 4 \Rightarrow \pi^2 < 16\)
C
\(\sqrt{23} < 5 \Rightarrow 2\sqrt{23} < 10\)
D
\(\sqrt{23} < 5 \Rightarrow -2\sqrt{23} > -10\)
Câu 2
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(A = \left\{ {x + 1|x \in \mathbb{N},x \le 5} \right\}\). Tập hợp A là:
A
\(A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\).
B
\(A = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6} \right\}\).
C
\(A = \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}\).
D
\(A = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}\).
Câu 3
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(M = \left\{ {\left( {x;y} \right)\backslash x,y \in \mathbb{R},{x^2} + {y^2} \le 0} \right\}\). Khi đó tập hợp M có bao nhiêu phần tử?
A
0.
B
1.
C
2.
D
Vô số.
Câu 4
Xem chi tiết →
Cho mệnh đề \(P \Rightarrow Q:''\)Nếu \({3^2} + 1\)là số chẵn thì 3 là số lẻ ’’. Chọn mệnh đề
A
đúng:A. Mệnh đề \(Q \Rightarrow P\) là mệnh đề sai.
B
Cả mệnh đề \(P \Rightarrow Q\)và \(Q \Rightarrow P\) đều sai.
C
Mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) là mệnh đề sai.
D
Cả mệnh đề \(P \Rightarrow Q\)và \(Q \Rightarrow P\) đều đúng.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho mệnh đề \(P:''\,\)Nếu \(a + b < 2\) thì một trong hai số \(a\) và \(b\) nhỏ hơn 1’’. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
A
Điều kiện đủ để một trong hai số \(a\) và \(b\) nhỏ hơn 1 là \(a + b < 2\).
B
Điều kiện cần để một trong hai số \(a\) và \(b\) nhỏ hơn 1 là \(a + b < 2\).
C
Điều kiện đủ để \(a + b < 2\) là một trong hai số \(a\) và \(b\) nhỏ hơn 1.
D
Cả B và C đều đúng.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh để nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Mọi động vật đều di chuyển”?
A
Mọi động vật đều không di chuyển.
B
Mọi động vật đều đứng yên.
C
Có ít nhất một động vật không di chuyển.
D
Có ít nhất một động vật di chuyển.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Phủ định của mệnh đề "\(\exists x \in \mathbb{R}: {x^2} < 0\)" là
A
\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} \le 0\).
B
\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} \le 0\).
C
\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} < 0\).
D
\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} \ge 0\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các tập sau, tập nào là tập rỗng?
A
\(\{x \in \mathbb{Z} | |x| < 1\}\)
B
\(\{x \in \mathbb{Z} | 6x^2 - 7x + 1 = 0\}\)
C
\(\{x \in \mathbb{Q} | x^2 - 4x + 2 = 0\}\)
D
\(\{x \in \mathbb{R} | x^2 - 4x + 3 = 0\}\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2} \right\}\) và \(B = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\). Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn: \(A \subset X \subset B\)?
A
5
B
6
C
7
D
8
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số các tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp \(B = \left\{ {a;b;c;d;e;f} \right\}\) là:
A
15
B
16
C
22
D
25

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi