Lớp 11

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương V (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho dãy số (u_n) với u_n = sqrt(n^2 + 1) - sqrt(n). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
lim(u_n) = -∞
B
lim(u_n) = 1
C
lim(u_n) = +∞
D
lim(u_n) = 0
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \({u_n} = \frac{{2 + {2^2} + \ldots + {2^n}}}{{{2^n}}}\). Giới hạn của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) bằng
A
1.
B
2.
C
-1.
D
0.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân lùi vô hạn \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{2}{{{3^n}}}\). Tổng của cấp số nhân này bằng
A
3.
B
2.
C
1.
D
6.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \sqrt {x + 1} - \sqrt {x + 2} \). Mệnh đề đúng là
A
\(\lim_{x \to +\infty} f(x) = -\infty\)
B
\(\lim_{x \to +\infty} f(x) = 0\)
C
\(\lim_{x \to +\infty} f(x) = -1\)
D
\(\lim_{x \to +\infty} f(x) = -\frac{1}{2}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x - {x^2}}}{{\left| x \right|}}\). Khi đó limx→0+fx bằng
A
0.
B
1.
C
\( + \infty \).
D
-1.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{\left| {x + 1} \right|}}\). Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên
A
\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)
B
\(\left( { - \infty ; - 1} \right]\)
C
\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( { - 1; + \infty } \right)\)
D
\(\left[ { - 1; + \infty } \right)\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{{x^2} + x - 2}}{{x - 1}}}&{{\rm{\;khi \;}}x \ne 1}\\a&{{\rm{\;khi \;}}x = 1}\end{array}} \right.\). Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = 1\) khi
A
\(a = 0\).
B
\(a = 3\).
C
\(a = - 1\).
D
\(a = 1\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Kết quả của \(\lim \frac{{{3^n} - {{4.2}^{n - 1}} - 3}}{{{{3.2}^n} + {4^n}}}\) bằng:
A
\( + \infty \).
B
\( - \infty \).
C
\(0\).
D
\(1\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị đúng của \(\lim \left( {\sqrt {{n^2} - 1} - \sqrt {3{n^2} + 2} } \right)\) là:
A
\( + \infty \).
B
\( - \infty \).
C
\(0\).
D
\(1\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị đúng của \(\lim \left( {{3^n} - {5^n}} \right)\) là:
A
\( - \infty \).
B
\( + \infty \).
C
\(2\).
D
\( - 2\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi