Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →**Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn*. ****Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.*
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình \(ax + by \le c\) (các hệ số \(a, b, c\) là những số thực, \(a\) và \(b\) không đồng thời bằng \(0\)) không được gọi là miền nghiệm của nó.
B
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình \(2x - 3y + 1 < 0\) trên hệ trục \(Oxy\) là đường thẳng \(2x - 3y + 1 = 0\).
C
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình \(ax + by \le c\) (các hệ số \(a, b, c\) là những số thực, \(a\) và \(b\) không đồng thời bằng \(0\)) được gọi là miền nghiệm của nó.
D
Nghiệm của bất phương trình \(ax + by \le c\) (các hệ số \(a, b, c\) là những số thực, \(a\) và \(b\) không đồng thời bằng \(0\)) là tập rỗng.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Câu nào sau đây sai?.Miền nghiệm của bất phương trình \( - x + 2 + 2\left( {y - 2} \right) < 2\left( {1 - x} \right)\) là nửa mặt phẳng chứa điểm
A
\(\left( {0;0} \right)\).
B
\(\left( {1;1} \right)\).
C
\(\left( {4;2} \right)\).
D
\(\left( {1; - 1} \right)\).
Câu 3
Xem chi tiết →Câu nào sau đây đúng?.Miền nghiệm của bất phương trình \(3\left( {x - 1} \right) + 4\left( {y - 2} \right) < 5x - 3\) là nửa mặt phẳng chứa điểm
A
\(\left( {0;0} \right)\).
B
\(\left( { - 4;2} \right)\).
C
\(\left( { - 2;2} \right)\).
D
\(\left( { - 5;3} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của bất phương trình \( - 3x + y + 2 \le 0\) không chứa điểm nào sau đây?
A
\(A(1; 2)\)
B
\(B(2; 1)\)
C
\(C(1; 1/2)\)
D
\(D(3; 1)\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của bất phương trình \(x + 3 + 2(2y + 5) < 2(1 - x)\) không chứa điểm nào sau đây?
A
\(A\left( { - 1\,;\, - 2} \right)\).
B
\(B\left( { - 2\,;\, - 2} \right)\).
C
\(C\left( {0\,;\, - 3} \right)\).
D
\(D\left( { - 4\,;\,0} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của bất phương trình \(2x + y > 1\) không chứa điểm nào sau đây?
A
\(A(1; 1)\)
B
\(B(2; 2)\)
C
\(C(3; 3)\)
D
\(D(-1; -1)\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của bất phương trình \(3x + 2y > - 6\) là
A
A.


B
B.


C
C.


D
D.


Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bất phương trình\( - 2x + \sqrt 3 y + \sqrt 2 \le 0\)có tập nghiệm là \(S\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A
\(\left( {1;1} \right) \in S\).
B
\(\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2};0} \right) \in S\).
C
\(\left( {1; - 2} \right) \in S\).
D
\(\left( {1;0} \right) \in S\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cặp số \((x;y) = \left( {2;3} \right)\) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A
\(4x > 3y\)
B
\(x - 3y + 7 < 0\)
C
\(2x - 3y - 1 > 0\)
D
\(x - y < 0\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của bất phương trình \(2x - \sqrt 2 y + \sqrt 2 - 2 \le 0\) chứa điểm nào sau đây?
A
\(A(1; 1)\)
B
\(B(1; 0)\)
C
\(C(\sqrt{2}; \sqrt{2})\)
D
\(D(\sqrt{2}; -\sqrt{2})\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi