Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN CHỌN
Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\overrightarrow a \) biểu diễn của các vectơ đơn vị là \(\overrightarrow a = 2\overrightarrow i + \overrightarrow k - 3\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là
Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\overrightarrow a \) biểu diễn của các vectơ đơn vị là \(\overrightarrow a = 2\overrightarrow i + \overrightarrow k - 3\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là
A
\(\left( {1;\,2;\, - 3} \right)\).
B
\(\left( {2;\, - 3;\,1} \right)\).
C
\(\left( {2;\,1;\, - 3} \right)\).
D
\(\left( {1;\, - 3;\,2} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.\,A'B'C'D'\). Chọn đẳng thức vectơ đúng:
A
A. \(\overrightarrow {DB'} = \overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DD'} + \overrightarrow {DC} \).
B
\(\overrightarrow {AC'} = \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \).
C
\(\overrightarrow {DB} = \overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DD'} + \overrightarrow {DC} \).
D
\(\overrightarrow {AC'} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AB'} + \overrightarrow {AD} \).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1;{\rm{ }} - 1;{\rm{ }}2} \right)\) và \(B\left( {2;{\rm{ }}1;{\rm{ }}1} \right)\). Độ dài đoạn thẳng\(AB\) bằng
A
\(2\).
B
\(\sqrt 6 \).
C
\(\sqrt 2 \).
D
\(6\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\vec u\left( {{x_1};{y_1};{z_1}} \right)\)và \(\vec v\left( {{x_2};{y_2};{z_2}} \right)\). Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
A
\(\vec u + \vec v = \left( {{x_1}.{x_2};{y_1}.{y_2};{z_1}.{z_2}} \right)\).
B
\(\vec u + \vec v = \left( {{x_1} - {x_2};{y_1} - {y_2};{z_1} - {z_2}} \right)\).
C
\(\vec u + \vec v = \left( {{y_1} + {y_2};{x_1} + {x_2};{z_1} + {z_2}} \right)\).
D
\(\vec u + \vec v = \left( {{x_1} + {x_2};{y_1} + {y_2};{z_1} + {z_2}} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {3;1; - 3} \right)\) và \(B\left( {0; - 2;1} \right)\). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng\(AB\) là
A
\(M\left( {1;2; - 1} \right)\)
B
\(N\left( {\frac{3}{2}; - \frac{1}{2}; - 1} \right)\)
C
\(P\left( {\frac{3}{2};\frac{1}{2};1} \right)\)
D
\(K\left( {3; - 1; - 2} \right)\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\vec a\left( { - 1;0;3} \right)\)và \(\vec b\left( {1;2; - 1} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\vec c = \vec a - \vec b\) là
A
\(\left( { - 1;0; - 2} \right)\)
B
\(\left( { - 2; - 2;4} \right)\)
C
\(\left( {2;2; - 4} \right)\)
D
\(\left( {0;2;2} \right)\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow u = \left( {1; - 1; - 1} \right)\)và \(\overrightarrow v = \left( {0; - 3;3} \right)\). Góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v \) bằng
A
\(45^\circ \).
B
\(30^\circ \).
C
\(60^\circ \).
D
\(90^\circ \).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {2;1; - 1} \right)\) và \(B\left( { - 1;1;3} \right)\). Độ dài đoạn thẳng\(AB\) là
A
\(5\)
B
\(7\)
C
\(\sqrt{29}\)
D
\(4\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\vec a\left( { - 1;0;3} \right)\)và \(\vec b\left( {1;2; - 1} \right)\). Vectơ vuông góc với cả hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \)là
A
\(\vec c\left( { - 6; - 2; - 2} \right)\).
B
\(\vec d\left( {3; - 1;1} \right)\).
C
\(\vec m\left( { - 3; - 1;1} \right)\).
D
\(\vec n\left( {2;1;4} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {4; - 3; - 1} \right)\)và \(\overrightarrow b = \vec i + 2\vec j + \vec k\). Tìm tọa độ của \(2\vec a + 3\vec b\)
A
\(\left( {11;0;1} \right)\)
B
\(\left( {5; - 1;0} \right)\)
C
\(\left( {11;0; - 1} \right)\)
D
\(\left( {5; - 1; - 1} \right)\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi