Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A
\(128; - 64; 32; - 16; 8\)
B
\(\sqrt{2}; 2; 2\sqrt{2}; 4; 8\)
C
\(5; 6; 7; 8; 9\)
D
\(15; 5; 1; \frac{1}{5}; \frac{1}{25}\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 2\) và công bội \(q = - 2\). Giá trị \({u_5}\) là:
A
-32
B
-16
C
-6
D
32
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Viết bốn số hạng xen giữa các số 1 và \( - 243\) để được một cấp số nhân có 6 số hạng. Bốn số hạng đó lần lượt là:
A
\(-3; -9; -27; -81\)
B
\(3; -9; 27; -81\)
C
\(3; 9; 27; 81\)
D
\(-3; 9; -27; 81\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân có \({u_1} = \frac{1}{3};{u_8} = 729\). Tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân đó là:
A
\(\frac{1 - 3^8}{2}\)
B
\(\frac{3^8 - 1}{6}\)
C
\(\frac{3^8 - 1}{2}\)
D
\(\frac{1 - 3^8}{6}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
A
\(2; 4; 8; 16; \dots\)
B
\(1; -1; 1; -1; \dots\)
C
\(1^2; 2^2; 3^2; 4^2; \dots\)
D
\(a; a^3; a^5; a^7; \dots \left( a \ne 0 \right)\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A
\(1; 2; 4; 8; \dots\)
B
\(3; 3^2; 3^3; 3^4; \dots\)
C
\(4; 2; 1; \frac{1}{2}; \dots\)
D
\(\frac{1}{\pi}; \frac{1}{\pi^2}; \frac{1}{\pi^4}; \frac{1}{\pi^6}; \dots\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét tính chất của dãy số \({u_n} = 3^n\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
Là cấp số nhân với công bội q = 3 và số hạng đầu u1 = 3.
B
Là cấp số nhân với công bội q = 2 và số hạng đầu u1 = 1.
C
Là cấp số nhân với công bội q = 4 và số hạng đầu u1 = 2.
D
Là cấp số nhân với công bội q = 2 và số hạng đầu u1 = 2.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\left( {{u_n}} \right)\) là cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu và công bội lần lượt là \({u_1}\) và \(q\). Công thức nào sau đây dùng để dùng để tính tổng \(S\) của cấp số nhân trên?
A
\(S = \frac{{1 - q}}{{{u_1}}}\).
B
\(S = \frac{{{u_1}}}{{1 + q}}\).
C
\(S = \frac{{q - 1}}{{{u_1}}}\).
D
\(S = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)có số hạng tổng quát là \({u_n} = {3.2^{n + 1}}{\rm{ }}\left( {\forall n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\). Chọn kết luận đúng:
A
Dãy số là cấp số nhân có số hạng đầu \({u_1} = 12\).
B
Dãy số là cấp số cộng có công sai \(d = 2\).
C
Dãy số là cấp số cộng có số hạng đầu \({u_1} = 6\).
D
Dãy số là cấp số nhân có công bội \(q = 3\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A
\(1\,,\,2\,,3\,,\,4\,,5\,,\,6\,,...\).
B
\(2\,,\,4\,,6\,,\,8\,,16\,,\,32,...\).
C
\( - 2\,,\, - 3\,, - 4\,,\, - 5\,, - 6\,,\, - 7\,,...\).
D
\(1\,,\,2\,,4\,,\,8\,,16\,,\,32\,,...\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi