Lớp 12

Đề kiểm tra Công thức xác suất toàn phần – công thức Bayes (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho 2 biến cố \(A\) và \(B\), tìm \(P\left( A \right)\) biết \(P\left( {A|B} \right) = 0,8;\) \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,3\); \(P\left( B \right) = 0,4\).
A
\(0,1\).
B
\(0,5\).
C
\(0,04\).
D
\(0,55\).
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho 2 biến cố \(A\) và \(B\) biết \(P\left( {A|B} \right) = 0,08;\) \(P\left( {\overline A |\overline B } \right) = 0,63;\) \(P\left( B \right) = 0,03\). Khi đó xác suất xảy ra biến cố \(A\) là bao nhiêu?
A
\(0,112\).
B
\(0,5231\).
C
\(0,3613\).
D
\(0,063\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) với \(0 < P\left( B \right) < 1\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(P\left( A \right) = P\left( B \right)P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline B } \right)P\left( {A|\overline B } \right)\).
B
\(P\left( A \right) = P\left( A \right)P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline A } \right)P\left( {A|\overline B } \right)\).
C
\(P\left( A \right) = P\left( B \right)P\left( {A|\overline B } \right) + P\left( {\overline B } \right)P\left( {A|B} \right)\).
D
\(P\left( A \right) = P\left( B \right)P\left( {A|B} \right) - P\left( {\overline B } \right)P\left( {A|\overline B } \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\). Biết \(P\left( B \right) = 0,01\); \(P\left( {A|B} \right) = 0,7\); \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,09\). Khi đó \(P\left( A \right)\) bằng
A
\(0,0079\).
B
\(0,0961\).
C
\(0,0916\).
D
\(0,0970\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) với \(P\left( B \right) = 0,8\), \(P\left( {A|B} \right) = 0,7\), \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,45\). Tính \(P\left( A \right)\).
A
\(0,25\).
B
\(0,65\).
C
\(0,55\).
D
\(0,5\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\), với \(P\left( A \right) = 0,2\), \(P\left( B \right) = 0,26\), \(P\left( {B|A} \right) = 0,7\). Tính \(P\left( {A|B} \right)\).
A
\(\frac{7}{13}\)
B
\(\frac{6}{13}\)
C
\(\frac{4}{13}\)
D
\(\frac{9}{13}\)
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố A và B , với PB=0,8 ,PA|B=0,7 , PA|B¯=0,45 . Tính PB|A .
A
0,25
B
56/65
C
0,65
D
0,5
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\), với \(P\left( A \right) = 0,2\), \(P\left( {B|A} \right) = 0,7\), \(P\left( {B|\overline A } \right) = 0,15\). Tính \(P\left( {A|B} \right)\).
A
\(\frac{7}{{13}}\).
B
\(\frac{6}{{13}}\).
C
\(\frac{4}{{13}}\).
D
\(\frac{9}{{13}}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hai máy tự động sản xuất cùng một loại chi tiết, trong đó máy I sản xuất \(35\% ,\)máy II sản xuất \(65\% \)tổng sản lượng. Tỉ lệ phế phẩm của các máy lần lượt là \(0,3\% \)và \(0,7\% .\)Chọn ngẫu nhiên \(1\) sản phẩm từ kho. Tính xác suất để chọn được phế phẩm?
A
\(0,0056\).
B
\(0,0065\).
C
\(0,065\).
D
\(0,056\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Hai máy tự động sản xuất cùng một loại chi tiết, trong đó máy I sản xuất \(35\% ,\)máy II sản xuất \(65\% \)tổng sản lượng. Tỉ lệ phế phẩm của các máy lần lượt là \(0,3\% \)và \(0,7\% .\)Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm từ kho. Tính xác suất để chọn được phế phẩm do máy I sản xuất?
A
\(0,0056\).
B
\(0,1875\).
C
\(0,1785\).
D
\(0,1587\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi