Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Cho mẫu số liệu ghép nhóm:
Nhóm
\(\left[ {{a_1};{a_2}} \right)\)
\( \ldots \)
\(\left[ {{a_;};{a_{i + 1}}} \right)\)
\( \ldots \)
\(\left[ {{a_k};{a_{k + 1}}} \right)\)
Tần số
\({m_1}\)
\( \ldots \)
\({m_i}\)
\( \ldots \)
\({m_k}\)
trong đó các tần số \({m_1} > 0,{m_k} > 0\) và \(n = {m_1} + \ldots + {m_k}\) là cỡ mẫu. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Cho mẫu số liệu ghép nhóm:
Nhóm
\(\left[ {{a_1};{a_2}} \right)\)
\( \ldots \)
\(\left[ {{a_;};{a_{i + 1}}} \right)\)
\( \ldots \)
\(\left[ {{a_k};{a_{k + 1}}} \right)\)
Tần số
\({m_1}\)
\( \ldots \)
\({m_i}\)
\( \ldots \)
\({m_k}\)
trong đó các tần số \({m_1} > 0,{m_k} > 0\) và \(n = {m_1} + \ldots + {m_k}\) là cỡ mẫu. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A
\(R = {a_{k + 1}} - {a_1}\).
B
\(R = {a_1} - {a_{k + 1}}\).
C
\(R = {a_{k + 1}} + {a_1}\).
D
\(R = {a_{k + 1}} - {a_k}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là \({Q_1},{Q_2}\), \({Q_3}\). Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng:
A
\({Q_2} - {Q_1}\).
B
\({Q_1} - {Q_3}\).
C
\({Q_3} - {Q_1}\).
D
\({Q_1} - {Q_2}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một người ghi lại thời gian đàm thoại của một số cuộc gọi cho kết quả như bảng sau:
Thời gian \(t\) (phút)
\([0;1)\)
\([1;2)\)
\([2;3)\)
\([3;4)\)
\([4;5)\)
Số cuộc gọi
8
\(17\)
25
20
10
Thời gian \(t\) (phút)
\([0;1)\)
\([1;2)\)
\([2;3)\)
\([3;4)\)
\([4;5)\)
Số cuộc gọi
8
\(17\)
25
20
10
A
\(\frac{{61}}{{34}}\).
B
\(3,5\).
C
\(\frac{{29}}{{17}}\).
D
\(\frac{{177}}{{34}}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Sau khi kiểm tra sức khỏe tổng quát, kết quả số cân nặng của học sinh lớp 12A sĩ số 40 HS được thể hiện trong bảng số liệu sau: ( đơn vị: kg)
Cân nặng
\([40;50)\)
\([50;60)\)
\([60;70)\)
\([70;80)\)
\([80;90)\)
Số HS
7
12
12
7
2
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
Cân nặng
\([40;50)\)
\([50;60)\)
\([60;70)\)
\([70;80)\)
\([80;90)\)
Số HS
7
12
12
7
2
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
A
\(50\)
B
\(50,5\).
C
\(52,5\).
D
\(55,5\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Chỉ số ô nhiễm không khí (AQI) tại thủ đô Hà Nội trong tháng 6/2024 được thống kê vào 10h30 sáng các ngày trong tháng thể hiện trong bảng số liệu sau:
Chỉ số (AQI)
\([130;145)\)
\([145;160)\)
\([160;175)\)
\([175;190)\)
\([190;205)\)
Số ngày
8
7
6
7
2
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
Chỉ số (AQI)
\([130;145)\)
\([145;160)\)
\([160;175)\)
\([175;190)\)
\([190;205)\)
Số ngày
8
7
6
7
2
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
A
\(175\).
B
\(176,5\).
C
\(180,2\).
D
\(178,2\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong kì thi chọn học sinh giỏi ở cụm trường THPT A, môn Toán có 25 học sinh tham gia kết quả điểm bài thi của học sinh được thể hiện trong bảng sau:
Điểm bài thi
\([10;12)\)
\([12;14)\)
\([14;16)\)
\([16;18)\)
\([18;20)\)
Số lần
4
6
8
4
3
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
Điểm bài thi
\([10;12)\)
\([12;14)\)
\([14;16)\)
\([16;18)\)
\([18;20)\)
Số lần
4
6
8
4
3
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
A
\(18,5\).
B
\(10,5\).
C
\(8\).
D
\(10\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Đo cân nặng của 1 lớp gồm \(40\) học sinh lớp 12A ta được bảng số liệu như sau:
Khối lượng(kg)
[40;45)
[45;50)
[50;55)
[55;60)
[60;65)
[65;70)
[70;75)
[75;80]
Số học sinh
4
13
7
5
6
2
1
2
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm thuộc khoảng nào sau đây?
Khối lượng(kg)
[40;45)
[45;50)
[50;55)
[55;60)
[60;65)
[65;70)
[70;75)
[75;80]
Số học sinh
4
13
7
5
6
2
1
2
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm thuộc khoảng nào sau đây?
A
\(\left[ {40;45} \right]\).
B
\(\left[ {45;50} \right]\).
C
\(\left[ {50;55} \right]\).
D
\(\left[ {55;60} \right]\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Thống kê điểm thi đánh giá năng lực của một trường THPT qua thang điểm \(120\) môn Toán
Điểm
\(\left[ {0;20} \right)\)
\(\left[ {20;40} \right)\)
\(\left[ {40;60} \right)\)
\(\left[ {60;80} \right)\)
\(\left[ {80;100} \right]\)
Số học sinh
\(25\)
\(35\)
\(37\)
\(15\)
\(8\)
Điểm trung bình của tất cả các học sinh tham gia dự thi thuộc khoảng nào sau đây?
Điểm
\(\left[ {0;20} \right)\)
\(\left[ {20;40} \right)\)
\(\left[ {40;60} \right)\)
\(\left[ {60;80} \right)\)
\(\left[ {80;100} \right]\)
Số học sinh
\(25\)
\(35\)
\(37\)
\(15\)
\(8\)
Điểm trung bình của tất cả các học sinh tham gia dự thi thuộc khoảng nào sau đây?
A
\(\left[ {40;45} \right]\).
B
\(\left[ {45;50} \right]\).
C
\(\left[ {50;55} \right]\).
D
\(\left[ {55;60} \right]\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Đo chiều cao các em học sinh khối \(10\) ta thu được kết quả
Chiều cao(cm)
Số học sinh
[150;152)
5
[152;154)
18
[154;156)
40
[156;158)
26
[158;160)
8
[160;162]
3
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là \(a,bcde\). Với \(a,b,c,d,e\) là các số tự nhiên. Khi đó \(a + b + c + d + e\) bằng.
Chiều cao(cm)
Số học sinh
[150;152)
5
[152;154)
18
[154;156)
40
[156;158)
26
[158;160)
8
[160;162]
3
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là \(a,bcde\). Với \(a,b,c,d,e\) là các số tự nhiên. Khi đó \(a + b + c + d + e\) bằng.
A
\(20.\)
B
\(21.\)
C
\(22.\)
D
\(23.\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Số đặc trưng nào sau đây không sử dụng để đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm?
A
Khoảng biến thiên.
B
Trung vị
C
Phương sai.
D
Khoảng tứ phân vị.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi