Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hoá của carbon trong hợp chất CH4 là
A
+1.
B
-1.
C
+4.
D
-4.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các hợp chất sau: SO2; H2SO4; Na2SO4; Na2S; CaSO3. Số hợp chất trong đó sulfur có số oxi hoá +4 là
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
A
NaOH + HCl → NaCl + H2O
B
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
C
K2CO3 + 2HCl → 2KCl + CO2 + H2O
D
2KClO3 → 2KCl + 3O2
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng hoá học sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. Chất bị oxi hoá là
A
Fe.
B
HCl.
C
FeCl2.
D
H2.
Câu 5
Xem chi tiết →Biết phản ứng đốt cháy khí carbon monoxide (CO) như sau:
\[CO(g) + \frac{1}{2}{O_2}(g) \to C{O_2}(g)\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\Delta _r}H_{298}^0 = - 852,5\,kJ\]
Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy 12,395 L khí CO thì nhiệt lượng toả ra là
\[CO(g) + \frac{1}{2}{O_2}(g) \to C{O_2}(g)\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\Delta _r}H_{298}^0 = - 852,5\,kJ\]
Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy 12,395 L khí CO thì nhiệt lượng toả ra là
A
– 852,5 kJ.
B
– 426,25 kJ.
C
852,5 kJ.
D
426,25 kJ.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các phương trình nhiệt hoá học sau:
(1) C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g) \({\Delta _r}H_{298}^0 = - 137,0\,kJ.\)
(2) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s) \({\Delta _r}H_{298}^0 = - 851,5kJ.\)
Nhận xét nào sau đây là đúng?
(1) C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g) \({\Delta _r}H_{298}^0 = - 137,0\,kJ.\)
(2) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s) \({\Delta _r}H_{298}^0 = - 851,5kJ.\)
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A
Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.
B
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
C
Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
D
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phương trình nhiệt hoá học sau:
N2(g) + O2(g) → 2NO(g) \({\Delta _r}H_{298}^0 = 180,6\,kJ.\)
Nhiệt tạo thành chuẩn của NO(g) là
N2(g) + O2(g) → 2NO(g) \({\Delta _r}H_{298}^0 = 180,6\,kJ.\)
Nhiệt tạo thành chuẩn của NO(g) là
A
+180,6 kJ/mol
B
-180,6 kJ/mol
C
+90,3 kJ/mol
D
-90,3 kJ/mol
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là
A
biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.
B
biến thiên enthalpy của phản ứng.
C
enthalpy của phản ứng.
D
biến thiên năng lượng của phản ứng.
Câu 9
Xem chi tiết →Công thức tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng theo năng lượng liên kết là
A
\({\Delta _r}H_{298}^0 = \Sigma {E_b}(cd) + \Sigma {E_b}(sp).\)
B
\({\Delta _r}H_{298}^0 = \Sigma {E_b}(cd) - \Sigma {E_b}(sp).\)
C
\({\Delta _r}H_{298}^0 = \Sigma {E_b}(sp) - \Sigma {E_b}(cd).\)
D
\({\Delta _f}H_{298}^0 = \Sigma {E_b}(sp) - \Sigma {E_b}(cd).\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng: 2NaCl(s) → 2Na(s) + Cl2(g).
Biết \({\Delta _f}H_{298}^0(NaCl) = - 411,2\,(kJmo{l^{ - 1}})\). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng này là
Biết \({\Delta _f}H_{298}^0(NaCl) = - 411,2\,(kJmo{l^{ - 1}})\). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng này là
A
-822,4 kJ.
B
+822,4 kJ.
C
-411,2 kJ.
D
+411,2 kJ.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi