Lớp 10

Đề kiểm tra Dấu tam thức bậc hai (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam thức bậc hai \(f(x) = 3{x^2} + bx + c\) có \(\Delta < 0\) với những số thực \(b,c\). Khi đó
A
\(f\left( x \right) < 0,\;\forall x \in \mathbb{R}\).
B
\(f\left( x \right) > 0,\;\forall x \in \mathbb{R}\).
C
\(f\left( x \right) < 0\;\forall x \in \left( {0; + \infty } \right)\).
D
Phương trình \(f\left( x \right) = 0\) có nghiệm kép.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Xét dấu của tam thức sau \(f(x) = 3{x^2} - 2x + 1\).
A
\(3{x^2} - 2x + 1 \ge 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\).
B
\(3{x^2} - 2x + 1 > 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\).
C
\(3{x^2} - 2x + 1 < 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\).
D
\(3{x^2} - 2x + 1 \le 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \(\left( {9 - {x^2}} \right)\left( {2x - 10} \right) < 0\) là
A
\(S = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {3;\,5} \right)\).
B
\(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - 3;3} \right)\).
D
\(S = \left( { - 3;3} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\).
Câu 4
Xem chi tiết →
Bất phương trình \( - {x^2} + 2x + 3 > 0\) có tập nghiệm là :
A
\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\)
B
\(\left[ { - 1;3} \right]\)
C
\(\left( { - 3;1} \right)\)
D
\(\left( { - 1;3} \right)\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đồ thị hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right)\) tiếp xúc với trục hoành như hình vẽ.

Cho đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) tiếp xúc với trục hoành như hình vẽ. (ảnh 1)

Dấu tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) đúng với mọi giá trị của \(x\) là
A
\(f\left( x \right) = 0\).
B
\(f\left( x \right) > 0\).
C
\(f\left( x \right) \ge 0\).
D
\(f\left( x \right) \le 0\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam thức bậc hai \(f(x) = ax^2 + bx + c\) có \(\Delta < 0\). Điều kiện của \(a\) để biểu thức luôn dương với mọi \(x \in \mathbb{R}\) là
A
\(a > 0\).
B
\(a < 0\).
C
\(a = 0\).
D
\(a \geq 0\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Biểu thức \(f\left( x \right) = \left( {{x^2} - x + 1} \right)\left( {6{x^2} - 5x + 1} \right)\) âm với mọi \(x \in \left( {a\,;\,b} \right)\)(\(a,b\) là các phân số tối giản). Khi đó \(3a + 2b\) bằng
A
\(1\).
B
\(2\).
C
\(3\).
D
\(4\)
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Tìm \(m\) để \({x^2} - mx + m + 3 > 0\,,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\).
A
\(m < 6\).
B
\( - 2 < m < 6\).
C
\(m < - 2\).
D
\( - 2 \le m \le 6\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Định giá trị của tham số \(m\) để \(f\left( x \right) = \left( {m - 4} \right){x^2} + \left( {2m + 1} \right)x + m - 1 \le 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\).
A
\(m \le 4\).
B
\(m < \frac{5}{8}\).
C
\(m \le \frac{5}{8}\).
D
\(m < 4\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Tìm giá trị của tham số \(a\) để tam thức \(y = {x^2} - ax + 1\) có hai nghiệm dương phân biệt?
A
\(a \le 2\).
B
\(a < 2\).
C
\(a > 2\).
D
\(a \ge 2\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi