Lớp 11

Đề kiểm tra Dãy số (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số (u_n) biết u_1 = 2 và u_n = (u_{n-1} + 1)/2 với mọi n >= 2. Ba số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là:
A
2; 1; 3/2
B
2; 3/2; 5/2
C
2; 3/2; 5/4
D
2; 3/2; 2
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_n} = {3^n}\). Số hạng \({u_{n + 1}}\) bằng:
A
\(3^{n+1}\)
B
\(3^n + 3\)
C
\(3^n + 1\)
D
\(3(n + 1)\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) được xác định như sau, dãy số giảm là:
A
\(u_n = \frac{3n - 1}{n + 1}\)
B
\(u_n = n^3\)
C
\(u_n = \frac{1}{3^{n + 1}}\)
D
\(u_n = \sqrt{n}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_n} = \cos n\). Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là:
A
Dãy số tăng.
B
Dãy số giảm.
C
Dãy số bị chặn.
D
Dãy số bị chặn dưới, không bị chặn trên.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \({u_n} = \frac{{{2^{n - 1}} + 1}}{n}\). Tìm số hạng thứ \(10\) của dãy số đã cho.
A
\(51,2\).
B
\(51,3\).
C
\(51,1\).
D
\(102,3\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^{n + 1}}\sqrt {n + 1} \). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\({u_8} = 3\).
B
\({u_8} = - 3\).
C
\({u_8} = \sqrt 8 \).
D
\({u_8} = - \sqrt 8 \).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) cho bởi công thức tổng quát \({u_n} = 3 + 4{n^2},\,\,n \in {\mathbb{N}^*}\). Khi đó \({u_5}\) bằng
A
\(103\).
B
\(23\).
C
\(503\).
D
\( - 97\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = {3^n}.\) Tính \({u_{n + 1}}?\)
A
\({u_{n + 1}} = {3^n} + 3.\).
B
\({u_{n + 1}} = {3.3^n}.\).
C
\({u_{n + 1}} = {3^n} + 1.\).
D
\({u_{n + 1}} = 3\left( {n + 1} \right).\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A
\({u_n} = {n^2}\).
B
\({u_n} = 2n\).
C
\({u_n} = {n^3} - 1\).
D
\({u_n} = \frac{{2n + 1}}{{n - 1}}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)với \({u_n} = 2n - 1\). Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)là dãy số
A
Bị chặn trên bởi 1.
B
Giảm.
C
Bị chặn dưới bởi 2.
D
Tăng.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi