Lớp 10

Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?
A
\({x^2} + {y^2} - 4x + 2y + 7 = 0\).
B
\({x^2} + {y^2} - x + y + 4 = 0\).
C
\({x^2} + {y^2} - 6x + y + 11 = 0\)
D
\({x^2} + {y^2} - 4x + 2y - 5 = 0\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} = 8\).Tọa độ tâm \(I\) và bán kính đường tròn \(\left( C \right)\) là
A
\(I\left( {1;0} \right);\,\,R = 2\sqrt 2 \).
B
\(I\left( {0;1} \right);\,\,R = 2\sqrt 2 \).
C
\(I\left( { - 1;0} \right);\,\,R = 2\sqrt 2 \).
D
\(I\left( {0; - 1} \right);\,\,R = 2\sqrt 2 \).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình nào là phương trình của đường tròn tâm \(I\left( { - 3;4} \right)\), có bán kính \(R = 2\)?
A
\({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 4\)
B
\({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 2\).
C
\({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 4\)
D
\({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} - 4 = 0\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Điểm nào sau đây thuộc đường tròn có phương trình \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 9\)?
A
\(\left( {2;1} \right)\)
B
\(\left( {2; - 1} \right)\)
C
\(\left( {2;2} \right)\)
D
\(\left( {2; - 4} \right)\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 4x - 6y - 3 = 0\). Hãy xác định tâm \(I\) và bán kính \(R\) của đường tròn \(\left( C \right)\).
A
\(I\left( {2; - 3} \right);\,R = 4\).
B
\(I\left( { - 2;3} \right);\,R = 4\).
C
\(I\left( { - 2;3} \right);\,R = 16\).
D
\(I\left( {2; - 3} \right);\,R = 16\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Với giá trị nào của \(m\) thì phương trình sau đây là phương trình của đường tròn \({x^2} + {y^2} - 2\left( {m + 2} \right)x + 4my + 19m - 6 = 0\)?
A
\(1 < m < 2\).
B
\( - 2 \le m \le 1\).
C
\(m < 1\) hoặc \(m > 2\).
D
\(m < - 2\) hoặc \(m > 1\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Viết phương trình đường tròn \(\left( C \right)\) đi qua hai điểm \(A\left( {2\,;\,3} \right)\,,\,B\left( { - 2\,;\,1} \right)\) và có tâm nằm trên trục hoành.
A
\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x - 9 = 0\).
B
\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 4y - 1 = 0\).
C
\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 4y - 1 = 0\).
D
\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 2x - 9 = 0\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho phương trình \({x^2} + {y^2} - 2mx - 4\left( {m - 2} \right)y + 6 - m = 0\,(1)\). Điều kiện của \(m\)để \((1)\)là phương trình của đường tròn.
A
\(m = 2\).
B
\(\left[ \begin{array}{l}m < 1\\m > 2\end{array} \right.\).
C
\(1 < m < 2\).
D
\(\left[ \begin{array}{l}m = 1\\m = 2\end{array} \right.\).
Câu 9
Xem chi tiết →
Tìm tọa độ tâm \(I\) và bán kính \(R\) của đường tròn \(\left( C \right)\): \({x^2} + {y^2} - 2x + 4y + 1 = 0\).
A
\(I\left( { - 1;2} \right);R = 4\).
B
\(I\left( {1; - 2} \right);R = 2\).
C
\(I\left( { - 1;2} \right);R = \sqrt 5 \).
D
\(I\left( {1; - 2} \right);R = 4\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình đường tròn có tâm \(I\left( {1;2} \right)\) và bán kính \(R = 5\) là
A
\({x^2} + {y^2} - 2x - 4y - 20 = 0\).
B
\({x^2} + {y^2} + 2x + 4y + 20 = 0\).
C
\({x^2} + {y^2} + 2x + 4y - 20 = 0\).
D
\({x^2} + {y^2} - 2x - 4y + 20 = 0\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi