Lớp 12

Đề kiểm tra Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn giá trị nhỏ nhất của hàm số trên \(\mathbb{R}\) là \(5\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(f\left( x \right) > 5\)\(\forall x \in \mathbb{R}\).
B
\(f\left( x \right) \ge 5\)\(\forall x \in \mathbb{R}\), \(\exists {x_0}\), \(f\left( {{x_0}} \right) = 5\).
C
\(f\left( x \right) < 5\)\(\forall x \in \mathbb{R}\).
D
\(f\left( x \right) \le 5\)\(\forall x \in \mathbb{R}\), \(\exists {x_0}\), \(f\left( {{x_0}} \right) = 5\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\) như sau:

Bảng biến thiên

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {0;3} \right]\) là:
A
\(4\)
B
\(1\)
C
\(0\)
D
\(-4\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ { - 1;2} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ sau.

![Đồ thị hàm số \(y = f(x)\) trên đoạn \([-1; 2]\)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/09/1-1759142817.jpg)

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { - 1;2} \right]\) là:
A
\(3\)
B
\(-1\)
C
\(1\)
D
\(2\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ { - 1;3} \right]\) và có bảng biến thiên như sau:

![Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ { - 1;3} \right]\) và có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/09/2-1759142970.png)

Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { - 1;3} \right]\). Khi đó giá trị của \(M - m\) là
A
\(M - m = 5\)
B
\(M - m = 4\)
C
\(M - m = 6\)
D
\(M - m = 3\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ { - 1;5} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ sau:

Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\mathop {Max}\limits_{\left[ { - 1;5} \right]} f\left( x \right) = 2\).
B
\(\mathop {Min}\limits_{\left[ {3;5} \right]} f\left( x \right) = - 2.\)
C
\(\mathop {Max}\limits_{\left[ { - 1;3} \right]} f\left( x \right) = 3.\)
D
\(\mathop {Max}\limits_{\left[ { - 1;3} \right]} f\left( x \right) = 1.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (ảnh 1)

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A
Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trong khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) là \(1\) .
B
Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trong khoảng \(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right)\) là \(6\).
C
Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trong khoảng \(\left( { - 2;\frac{1}{2}} \right)\) là \(1\).
D
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) không có giá trị nhỏ nhất trên khoảng \(\left( { - 2; + \infty } \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = \frac{{{x^2}}}{{x + 1}}\) trên đoạn \(\left[ {0;2} \right]\) là
A
\(1\).
B
\(0\).
C
\( - \frac{4}{3}\).
D
\(\frac{4}{3}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \sqrt {x + 1} \) trên tập xác định là
A
\(1\).
B
\(0\).
C
\( - 1\).
D
\(\sqrt 2 \).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số \(y = \sin 2x + 2\) trên tập xác định là
A
4
B
0
C
3
D
1
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\) trên \(\left( { - 1; + \infty } \right)\) .
A
Không tồn tại.
B
\(\mathop {\max }\limits_{\left( { - 1;\, + \infty } \right)} f\left( x \right) = 2\).
C
\(\mathop {\max }\limits_{\left( { - 1;\, + \infty } \right)} f\left( x \right) = - 1\).
D
\(\mathop {\max }\limits_{\left( { - 1;\, + \infty } \right)} f\left( x \right) = 1\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi