Lớp 10

Đề kiểm tra Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1
Xem chi tiết →
**Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn*. ****Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.*

Tính giá trị biểu thức \(P = \sin 30^\circ \cos 60^\circ + \sin 60^\circ \cos 30^\circ \)
A
\(P = 1\).
B
\(P = 0\).
C
\(P = \sqrt 3 \).
D
\(P = - \sqrt 3 \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \({0^{\rm{0}}} < \alpha < {90^{\rm{0}}}\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\cot \left( {{{90}^{\rm{0}}} + \alpha } \right) = \tan \alpha \).
B
\(\tan \left( {{{90}^{\rm{0}}} + \alpha } \right) = \tan \alpha \)
C
\(\cos \left( {{{90}^{\rm{0}}} + \alpha } \right) = - \sin \alpha \).
D
\(\tan \left( {{{90}^{\rm{0}}} + \alpha } \right) = \cot \alpha \).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tam giác đều \(ABC\) có đường cao \(AH\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\cos \widehat {BAH} = \frac{1}{2}\).
B
\(\sin \widehat {ABC} = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
C
\(\sin \widehat {AHC} = 1\).
D
\(\sin \widehat {BAH} = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai góc nhọn \(\alpha \) và \(\beta \) trong đó \(\alpha < \beta \). Khẳng định nào sau đây là sai?
A
\(\tan \alpha + \tan \beta > 0\).
B
\(\cos \alpha < \cos \beta \).
C
\(\sin \alpha < \sin \beta \).
D
\(\alpha + \beta = 90^{\circ} \Rightarrow \cos \alpha = \sin \beta \).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\sin \alpha = \frac{1}{3}\), với \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Tính \(\cos \alpha \).
A
\(\cos \alpha = \frac{2}{3}\).
B
\(\cos \alpha = - \frac{2}{3}\).
C
\(\cos \alpha = \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).
D
\(\cos \alpha = - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).
Câu 6
Xem chi tiết →
Cho biết \(\cos \alpha = - \frac{2}{3}\). Tính \(\tan \alpha \)?
A
\(\frac{5}{4}\).
B
\( - \frac{5}{2}\).
C
\(\frac{{\sqrt 5 }}{2}\).
D
\( - \frac{{\sqrt 5 }}{2}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\alpha \) là góc tù và \(\sin \alpha = \frac{5}{{13}}\). Giá trị của biểu thức \(3\sin \alpha + 2\cos \alpha \) là
A
\(\frac{9}{{13}}\).
B
\(3\).
C
\( - \frac{9}{{13}}\).
D
\( - 3\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết \(\cot \alpha = - a\), \(a > 0\). Tính \(\cos \alpha \)
A
\(\cos \alpha = \frac{a}{{\sqrt {1 + {a^2}} }}\).
B
\(\cos \alpha = \frac{1}{{\sqrt {1 + {a^2}} }}\).
C
\(\cos \alpha = - \frac{1}{{\sqrt {1 + {a^2}} }}\).
D
\(\cos \alpha = - \frac{a}{{\sqrt {1 + {a^2}} }}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(cot\alpha = \frac{1}{3}\). Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{3\sin \alpha + 4\cos \alpha }}{{2\sin \alpha - 5\cos \alpha }}\) là
A
\( - \frac{{15}}{{13}}\).
B
\( - 13\).
C
\(\frac{{15}}{{13}}\).
D
\(13\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho biết \(\cos \alpha = - \frac{2}{3}\). Giá trị của biểu thức \(E = \frac{{\cot \alpha - 3\tan \alpha }}{{2\cot \alpha - \tan \alpha }}\) bằng bao nhiêu?
A
\(-\frac{25}{3}\)
B
\(-\frac{11}{13}\)
C
\(-\frac{11}{3}\)
D
\(-\frac{25}{13}\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi