Lớp 11

Đề kiểm tra Giới hạn của hàm số (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho các giới hạn: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 2\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = 3\). Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {3f\left( x \right) - 4g\left( x \right)} \right]\).
A
\(5\).
B
\(2\).
C
\( - 6\).
D
\(3\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {2{x^2} - 3x + 1} \right)\) bằng
A
\(2\).
B
\(1\).
C
\( + \infty \).
D
\(0\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Tính giới hạn \(L = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{x - 3}}{{x + 3}}\)
A
\(L = - \infty \).
B
\(L = 0\).
C
\(L = + \infty \).
D
\(L = 1\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)\) bằng:
A
\( + \infty \).
B
\(2\).
C
\(1\).
D
\(3\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \left( {{x^2} - x + 7} \right)\) bằng?
A
\(5\).
B
\(9\).
C
\(0\).
D
\(7\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \frac{{2\left| {x + 1} \right| - 5\sqrt {{x^2} - 3} }}{{2x + 3}}\)bằng.
A
\(\frac{1}{3}\)
B
\(\frac{1}{7}\)
C
\(7\)
D
\(3\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giới hạn nào sau đây có kết quả bằng \( + \infty ?\)
A
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x - 3}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\)
B
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x - 2}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\)
C
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{ - x - 1}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\)
D
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x + 1}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\)
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Gọi\(A\) là giới hạn của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x + {x^2} + {x^3} + ... + {x^{50}} - 50}}{{x - 1}}\) khi \(x\) tiến đến 1. Tính giá trị của \(A.\)
A
A không tồn tại.
B
\(A = 1725\).
C
\(A = 1527\).
D
\(A = 1275\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng \( - \infty \)?
A
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\).
B
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\).
C
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\).
D
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{ - 3x + 4}}{{x - 2}}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{ - 2x + 1}}{{x - 1}}\) bằng
A
\( + \infty \).
B
\( - \infty \).
C
\(\frac{2}{3}\).
D
\(\frac{1}{3}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi