Lớp 11

Đề kiểm tra Hàm số liên tục (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
**Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn*. ****Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.*

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(\left[ {a;b} \right]\). Tìm mệnh đề đúng.
A
Nếu hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ {a;b} \right]\) và \(f\left( a \right)f\left( b \right) < 0\) thì phương trình \(f\left( x \right) = 0\) có ít nhất một nghiệm trong khoảng \(\left( {a;b} \right)\).
B
Nếu hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ {a;b} \right]\) và \(f\left( a \right)f\left( b \right) > 0\) thì phương trình \(f\left( x \right) = 0\) có nghiệm trong khoảng \(\left( {a;b} \right)\).
C
Nếu phương trình \(f\left( x \right) = 0\) có nghiệm trong khoảng \(\left( {a;b} \right)\) thì hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ {a;b} \right]\).
D
Nếu hàm số \(f\left( x \right)\) không liên tục trên \(\left[ {a;b} \right]\) thì phương trình \(f\left( x \right) = 0\) không có nghiệm trong khoảng \(\left( {a;b} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
Nếu \(f(a).f(b) > 0\) thì phương trình \(f(x) = 0\) không có nghiệm nằm trong \((a;b)\).
B
Nếu \(f(a).f(b) < 0\) thì phương trình \(f(x) = 0\) có ít nhất một nghiệm nằm trong \((a;b)\).
C
Nếu \(f(a).f(b) > 0\) thì phương trình \(f(x) = 0\) có ít nhất một nghiệm nằm trong \((a;b)\).
D
Nếu phương trình \(f(x) = 0\) có ít nhất một nghiệm nằm trong \((a;b)\) thì \(f(a).f(b) < 0\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đồ thị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) như hình vẽ sau:

Chọn B Đồ thị là một đường liền nét, nhưng bị “gãy” tại điểm \(x = 0\) nên nó liên tục tại điểm \(x = 0\) nhưng không có đạo hàm tại điểm \(x = 0\). (ảnh 1)

Chọn mệnh đề đúng.
A
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm tại điểm \(x = 0\) nhưng không liên tục tại điểm \(x = 0\).
B
Hàm số \(y = f\left( x \right)\)liên tục tại điểm \(x = 0\) nhưng không có đạo hàm tại điểm \(x = 0\).
C
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục và có đạo hàm tại điểm \(x = 0\).
D
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) không liên tục và không có đạo hàm tại điểm \(x = 0\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại \(x = 1\)?
A
Đồ thị A
B
Đồ thị B
C
Đồ thị C
D
Đồ thị D
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Xét các mệnh đề sau về phương trình \(f(x) = 0\) với \(f(x)\) liên tục trên \([a; b]\):
1
Nếu hàm số \(y = f(x)\) liên tục, đơn điệu trên \([a; b]\) và \(f(a).f(b) < 0\) thì phương trình \(f(x) = 0\) có nghiệm duy nhất trên \((a; b)\).
Đúng
Sai
2
Nếu \(f(a).f(b) < 0\) thì phương trình \(f(x) = 0\) có nghiệm trên \((a; b)\).
Đúng
Sai
3
Nếu \(f(x)\) đơn điệu trên \([a; b]\) và \(f(a).f(b) < 0\) thì phương trình \(f(x) = 0\) có nghiệm duy nhất trên \((a; b)\).
Đúng
Sai
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f(x) = \begin{cases} \frac{1-x^3}{1-x} & \text{khi } x < 1 \\ 1 & \text{khi } x \ge 1 \end{cases}\). Hãy chọn kết luận đúng.
A
\(y\) liên tục phải tại \(x = 1\).
B
\(y\) liên tục tại \(x = 1\).
C
\(y\) liên tục trái tại \(x = 1\).
D
\(y\) liên tục trên \(\mathbb{R}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số nào sau đây liên tục tại \(x = 1\):
A
\(f(x) = \frac{x^2 + x + 1}{x - 1}\)
B
\(f(x) = \frac{x^2 - x - 2}{x^2 - 1}\)
C
\(f(x) = \frac{x^2 + x + 1}{x}\)
D
\(f(x) = \frac{x + 1}{x - 1}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm \({x_0} = - 1\).
A
\(y = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} + 2} \right)\).
B
\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\).
C
\(y = \frac{x}{{x - 1}}\).
D
\(y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} + 1}}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số nào sau đây gián đoạn tại \(x = 2\)?
A
\(y = \frac{{3x - 4}}{{x - 2}}\).
B
\(y = \sin x\).
C
\(y = {x^4} - 2{x^2} + 1\)
D
\(y = \tan x\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = \frac{x}{{x + 1}}\) gián đoạn tại điểm \({x_0}\) bằng?
A
\(x_0 = 2018\)
B
\(x_0 = 1\)
C
\(x_0 = 0\)
D
\(x_0 = -1\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi