Lớp 11

Đề kiểm tra Hàm số lượng giác (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {1 + \cos 2x} \) là:
A
\(\emptyset \)
B
\(\mathbb{R}\)
C
\([ - 1; + \infty )\)
D
\(\left[ { - \frac{1}{2}; + \infty } \right)\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A
\(y = \cos x + 5\)
B
\(y = \tan x + \cot x\)
C
\(y = \sin (-x)\)
D
\(y = \sin x - \cos x\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = \cos x\) nghịch biến trên khoảng:
A
\((0;\pi )\)
B
\((\pi ;2\pi )\)
C
\(\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)\)
D
\(( - \pi ;0)\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm mệnh đề đúng.
A
Hàm số \(y = \cot x\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0;\pi } \right)\).
B
Hàm số \(y = \sin x\) đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{{3\pi }}{2};\frac{{5\pi }}{2}} \right)\).
C
Hàm số \(y = \sin x\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {\pi ;2\pi } \right)\).
D
Hàm số \(y = \cos x\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chọn khẳng định sai.
A
Hàm số \(y = \tan \,x + \sin \,x\) là hàm số tuần hoàn với chu kì \(2\pi .\)
B
Hàm số \(y = \cos \,x\) là hàm số tuần hoàn với chu kì \(2\pi .\)
C
Hàm số \(y = \cot x + \tan x\) là hàm số tuần hoàn với chu kì \(\pi .\)
D
Hàm số \(y = \sin \,x\) là hàm số tuần hoàn với chu kì \(\pi .\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(y = \sin x\) là hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \frac{\pi }{4}\,;\,\frac{\pi }{4}} \right)\).
B
\(y = \cos x\) là hàm số nghịch biến trên \(\left( {\frac{\pi }{4}\,;\,\frac{{3\pi }}{4}} \right)\).
C
\(y = \sin x\) là hàm số nghịch biến trên \(\left( {0\,;\,\frac{{2\pi }}{3}} \right)\).
D
\(y = \tan x\) là hàm số nghịch biến trên \(\left( {\frac{\pi }{4}\,;\,\frac{{3\pi }}{4}} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Với \(x \in \left( {0;\frac{\pi }{4}} \right)\), mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
Cả hai hàm số y = -sin 2x và y = -1 + cos 2x đều nghịch biến.
B
Cả hai hàm số y = -sin 2x và y = -1 + cos 2x đều đồng biến.
C
Hàm số y = -sin 2x nghịch biến, hàm số y = -1 + cos 2x đồng biến.
D
Hàm số y = -sin 2x đồng biến, hàm số y = -1 + cos 2x nghịch biến.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A
\(y = x \sin x\)
B
\(y = \tan x\)
C
\(y = 1 - \sin x\)
D
\(y = \cos x \sin x\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\tan x}}{{\sin x - 1}}?\)
A
\(\mathbb{R}\)
B
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ \frac{\pi }{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ \frac{\pi }{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
D
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {1 - \cos x} + \cot x\)?
A
A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(\left( { - \infty ;1} \right]\).
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(\left[ { - 1;1} \right]\backslash \left\{ 0 \right\}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi