Lớp 12

Đề kiểm tra Hệ trục tọa độ trong không gian (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho vectơ \(\overrightarrow a = 3\overrightarrow i + 4\overrightarrow j - \overrightarrow k \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là:
A
\((3; 4; 1)\)
B
\((3; 0; 1)\)
C
\((3; 4; -1)\)
D
\((3; 0; 0)\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho đoạn thẳng \(AB\) có \(A\left( {3\;;\;1\;;\; - 1} \right)\)và \(B\left( { - 1\;;\;5\;;\;7} \right)\). Tọa độ trung điểm \(M\)của \(AB\)là
A
\(M\left( {2\;;\;6\;;\;6} \right)\).
B
\(M\left( {1\;;\;3\;;\;3} \right)\).
C
\(M\left( { - 1\;;\;3\;;\; - 3} \right)\).
D
\(\overrightarrow a \left( { - 2\;;\; - 6\;;\; - 6} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Biết \(A\left( {1;0;1} \right)\), \(C'\left( {4;5; - 5} \right)\). Tìm tọa độ tâm \(I\) của hình hộp.
A
\(I\left( {5;5; - 2} \right)\).
B
\(I\left( { - \frac{5}{2};\frac{5}{2}; - 2} \right)\).
C
\(I\left( {\frac{5}{2};\frac{5}{2};2} \right)\).
D
\(I\left( {\frac{5}{2};\frac{5}{2}; - 2} \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho \(\vec a = \left( {2; - 3;3} \right)\), \(\vec b = \left( {0;2; - 1} \right)\), \(\vec c = \left( {3; - 1;5} \right)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\vec u = 2\vec a + 3\vec b - 2\vec c\).
A
\(\left( {10; - 2;13} \right)\)
B
\(\left( { - 2;2; - 7} \right)\)
C
\(\left( { - 2; - 2;7} \right)\)
D
\(\left( { - 2;2;7} \right)\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tứ giác\(ABCD\) biết \(A\left( {0;\, - 2;\,1} \right),\,\,B\left( {1;\,3;\, - 2} \right),\,\,C\left( {1;\,0;\,0} \right)\). Tìm tọa độ điểm \(D\) để tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành.
A
\(D\left( {0;\, - 5;\,3} \right)\).
B
\(D\left( {0;\,5;\,3} \right)\).
C
\(D\left( {1;\,5;\, - 3} \right)\).
D
\(D\left( {0;\, - 5;\, - 3} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\) tìm tọa độ của điểm \(A\) biết điểm \(A\) nằm trên tia \(Oy\) và \(OA = 3\).
A
\(A\left( {0;\,\,3;\,0} \right)\).
B
\(A\left( {1;\,\, - 3;\,0} \right)\).
C
\(A\left( {3;\,0;\,0} \right)\).
D
\(A\left( {0;\,\,0;\,3} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(I\left( { - 5;0;5} \right)\) là trung điểm của đoạn \(MN\), biết \(M\left( {1; - 4;7} \right)\). Tìm tọa độ của điểm \(N\).
A
\(N\left( { - 10;4;3} \right)\).
B
\(N\left( { - 11; - 4;3} \right)\).
C
\(N\left( { - 2; - 2;6} \right)\).
D
\(N\left( { - 11;4;3} \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho các vectơ \(\vec a = \left( {1;2;3} \right);\,\,\vec b = \left( { - 2;4;1} \right);\,\,\vec c = \left( { - 1;3;4} \right)\). Vectơ \(\overrightarrow v = 2\overrightarrow a - 3\overrightarrow b + 5\overrightarrow c \) có tọa độ là
A
\(\left( {{\rm{3}};{\rm{7;23}}} \right)\).
B
\(\left( {{\rm{7}};{\rm{3}};{\rm{23}}} \right)\).
C
\(\left( {{\rm{23}};{\rm{7}};{\rm{3}}} \right)\).
D
\(\left( {{\rm{7}};{\rm{23}};{\rm{3}}} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A\prime B\prime C\prime D\prime \) có đỉnh \(A\prime \) trùng với gốc \(O\) và các đỉnh \(D\prime ,B\prime ,A\) lần lượt thuộc các tia \(Ox\), \(Oy\), \(Oz\) như hình vẽ. Giả sử đỉnh \(C\) có toạ độ là \((2;3;4)\) đối với hệ toạ độ \(Oxyz\). Khi đó toạ độ điểm \(B\) là

đối với hệ toạ độ \(Oxyz\). Khi đó toạ độ điểm \(B\) là (ảnh 1)
A
\(B\left( {3;0;4} \right)\).
B
\(B\left( {0;3;4} \right)\).
C
\(B\left( {2;4;0} \right)\).
D
\(B\left( {0;2;4} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình hộp chữ nhật \(OABC.O\prime B\prime C\prime \) có cạnh \(OA = 4\), \(OC = 6\), \(OO\prime = 3\). Chọn hệ trục toạ độ \(Oxyz\) có gốc toạ độ \(O\); các điểm \(A,C,O\prime \) lần lượt nằm trên các tia \(Ox\), \(Oy\), \(Oz\). Khi đó toạ độ điểm \(B'\)là
A
\(B'(6;3;4)\).
B
\(B'(6;4;3)\).
C
\(B'(4;6;3)\).
D
\(B'(4;3;6)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi