Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phản ứng tỏa nhiệt là
A
phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
B
phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
C
phản ứng không có sự giải phóng năng lượng.
D
phản ứng có ∆rH > 0.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng

Phản ứng trên là phản ứng

Phản ứng trên là phản ứng
A
tỏa nhiệt.
B
không có sự thay đổi năng lượng.
C
thu nhiệt.
D
có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn đó là do
A
xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.
B
xảy ra phản ứng thu nhiệt.
C
xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường.
D
có sự giải phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được kí hiệu là
A
∆f H0 298
B
∆f H
C
∆r H0 298
D
∆r H
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)

(2) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)

(3) C(graphite) + O2 (g) → CO2 (g)

(4) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s)

Số phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng trên là
(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)

(2) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)

(3) C(graphite) + O2 (g) → CO2 (g)

(4) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s)

Số phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng trên là
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
A
Phản ứng nung vôi.
B
Phản ứng giữa H2 và O2 trong không khí.
C
Phản ứng giữa Fe và dung dịch H2SO4 loãng.
D
Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
(1) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O(l) + CO2(g)

(2) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2(g) + 6H2O(l)

Nhận xét đúng là
(1) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O(l) + CO2(g)

(2) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2(g) + 6H2O(l)

Nhận xét đúng là
A
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
B
Cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt.
C
Phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
D
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây không đúng?
A
Các phản ứng cháy thường là phản ứng tỏa nhiệt.
B
Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra.
C
Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
D
Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
B
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
C
Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
D
Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
Câu 10
Xem chi tiết →Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là
A
biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.
B
biến thiên enthalpy của phản ứng.
C
enthalpy của phản ứng.
D
biến thiên năng lượng của phản ứng.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi