Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A
Nồng độ.
B
Nhiệt độ.
C
Áp suất.
D
Chất xúc tác.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho phản ứng thuận nghịch:

. Hằng số cân bằng của phản ứng trên là

. Hằng số cân bằng của phản ứng trên là
A

B

C

D

Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét cân bằng: N2O4(g)

2NO2 (g) ở

. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2:

2NO2 (g) ở

. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2:
A
tăng 9 lần.
B
tăng 3 lần.
C
tăng 4,5 lần.
D
giảm 3 lần.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)

2NH3 (g). Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ NH3 là 0,30 mol/L, N2 là 0,05 mol/L và của H2 là 0,10 mol/L thì hằng số cân bằng của phản ứng là bao nhiêu?

2NH3 (g). Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ NH3 là 0,30 mol/L, N2 là 0,05 mol/L và của H2 là 0,10 mol/L thì hằng số cân bằng của phản ứng là bao nhiêu?
A
18
B
60
C
3600
D
1800
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g)

2HI (g); ∆H > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi:

2HI (g); ∆H > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi:
A
tăng nhiệt độ của hệ.
B
giảm nồng độ HI.
C
thay đổi áp suất chung của hệ.
D
tăng nồng độ H2.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng?
A
N2 + 3H2

2NH3.

2NH3.
B
N2 + O2

2NO.

2NO.
C
2NO + O2

2NO2.

2NO2.
D
2SO2 + O2

2SO3.

2SO3.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4NH3(g) + 3O2(g) ⇌ 2N2(g) + 6H2O(g); ∆rH < 0
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
4NH3(g) + 3O2(g) ⇌ 2N2(g) + 6H2O(g); ∆rH < 0
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A
Tăng nhiệt độ.
B
Thêm chất xúc tác.
C
Tăng áp suất.
D
Loại bỏ hơi nước.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cân bằng hóa học: 2SO2(g) + O2(g)

2SO3(g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là

2SO3(g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là
A
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
C
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng: Fe2O3 (s) + 3CO (g)

2Fe (s) + 3CO2 (g).
Khi tăng áp suất chung của hệ phản ứng thì

2Fe (s) + 3CO2 (g).
Khi tăng áp suất chung của hệ phản ứng thì
A
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
B
cân bằng không bị chuyển dịch.
C
cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
D
phản ứng dừng lại.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Chất nào sau đây là chất điện li?
A
Cl2.
B
HNO3.
C
MgO.
D
CH4.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi