Lớp 11

Đề kiểm tra Hóa 11 Kết nối tri thức Chương 2 có đáp án - Đề 1

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Nguyên tố hóahọc nàosau đây thuộc nhómVA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
A
Nitrogen.
B
Chlorine.
C
Carbon.
D
Oxygen.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?
A
Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.
B
Nitrogen tan rất ít trong nước.
C
Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
D
Nitrogen nặng hơn không khí.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào nitrogen đóng vai trò chất khử?
A
index_html_cb2ec3fdca9b4280.gif

.
B
index_html_a5196ea18a0bb1b1.gif

.
C
3Mg + N2

index_html_462fb9e5c9956112.gif

Mg3N2.
D
6Li + N2

index_html_2bcf4af95c05ded0.gif

2Li3N.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Khi tác dụng với hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là
A
acid.
B
base.
C
chất oxi hoá.
D
chất khử.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?
A
Nitrogen.
B
Ammonia.
C
Oxygen.
D
Hydrogen.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?
A
index_html_2d89475464506b8c.gif
B
index_html_efc92e282695a369.gif
C
index_html_22241c14236be401.gif
D
index_html_4734364b2879bad6.gif
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Để phân biệt dung dịch NH4Cl và dung dịch NaCl, ta có thể dùng thuốc thử là dung dịch nào sau đây?
A
index_html_66b493ae03e5d867.gif

.
B
index_html_eee06659d9acc11b.gif

.
C
index_html_cc4ba46274c8644.gif

.
D
index_html_c1d36bbbc595e5f.gif

.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Nitrogen tác dụng với O2 (khoảng 3000oC) tạo ra
A
N2O5.
B
N2O3.
C
NO.
D
NO2.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong phân tử HNO3,nguyên tử N có:
A
hoá trị V, số oxi hoá +5.
B
hoá trị IV, số oxi hoá +5.
C
hoá trị V, số oxi hoá +4.
D
hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố
A
Fe, Mn.
B
N, P.
C
Ca, Mg.
D
Cl, F.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi