Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
A
C2H6.
B
C3H6.
C
C4H10.
D
C5H12.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là
A
methyl.
B
ethyl.
C
propyl.
D
butyl.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
A
CH3[CH2]2CH3.
B
CH3[CH2]3CH3.
C
CH3[CH2]4CH3.
D
CH3[CH2]5CH3.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?
A
C4H10.
B
C2H6.
C
C3H8.
D
C6H14.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là
A
phản ứng tách.
B
phản ứng thế.
C
phản ứng cộng.
D
phản ứng oxi hóa.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Các alkane khôngtham gia loại phản ứng nào?
A
Phản ứng thế.
B
Phản ứng cộng.
C
Phản ứng tách.
D
Phản ứng cháy.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A
CH3-CH2-CH3
B
CH3-CH=CH2
C
CH3-C≡CH
D
CH2=C=CH2
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là
A
2-methylprop-2-ene.
B
but-2-ene.
C
but-1-ene.
D
but-3-ene.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Alkyne dưới đây có tên gọi là


A
3-methylpent-2-yne.
B
2-methylhex-4-yne.
C
4-methylhex-2-yne.
D
3-methylhex-4-yne.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 → CH2=CH2 dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?
A
H2SO4 đặc.
B
Lindlar.
C
Ni/to.
D
HCl loãng.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi