Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
A
HIO4.
B
C3H3N.
C
CH2BrCl.
D
C6H6O.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Mỗi nguyên tử halogen trong phân tử dẫn xuất halogen của hydrocarbon tạo được bao nhiêu liên kết?
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H9Cl là
A
3
B
5
C
4
D
2
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Tên gốc – chức của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3Cl là
A
methyl chloride.
B
phenyl chloride.
C
ethyl chloride.
D
propyl chloride.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho phản ứng hóa học sau:

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A
Phản ứng thế.
B
Phản ứng cộng.
C
Phản ứng tách.
D
Phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Đun sôi dung dịch gồm chất X và KOH đặc trong C2H5OH, thu được etylene. Công thức của X là
A
CH3COOH.
B
CH3CHCl2.
C
CH3CH2Cl.
D
CH3COOCH=CH2.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Hợp chất nào sau đây không phải là alcohol?
A
CH2=CH-OH.
B
CH3CH2OH.
C
CH2=CH-CH2OH.
D
C6H5CH2OH.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Isoamyl alcohol có trong thành phần thuốc thử Kovax (loại thuốc thử dùng để xác định vi khuẩn). Isoamyl alcohol có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCH2CH2OH. Tên thay thế của hợp chất này là
A
3-methylbutan-1-ol.
B
Isobutyl alcohol.
C
3,3-dimethylpropan-1-ol.
D
2-methylbutan-4-ol.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức phân tử của glycerol là
A
C3H8O.
B
C2H6O2.
C
C2H6O.
D
C3H8O3.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?
A
CH3OH.
B
CH3Cl.
C
C2H6.
D
CH4.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi