Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức tổng quát của hợp chất carbonyl no, đơn chức mạch hở là
A
CnH2nO.
B
CnH2n+2O2.
C
CnH2n-2O.
D
CnH2n-4O.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức cấu tạo thu gọn của formic aldehyde là
A
OHC-CHO.
B
CH3-CHO.
C
HCHO.
D
CH2=CH-CHO.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Aldehyde X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
A
propanal.
B
butanal.
C
pentanal.
D
ethanal.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Tên thông thường của C6H5CHO là
A
acetic aldehyde.
B
propionic aldehyde.
C
benzoic aldehyde.
D
acrylic aldehyde.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là
A
ethanal.
B
acetone.
C
propan-1-ol.
D
propan-2-ol.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A
CH3NH2.
B
CH3CH2OH.
C
CH3CHO.
D
CH3COOH.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào phản ứng được với HCN cho sản phẩm là cyanohydrin?
A
\(CH_3CH_3\)
B
\(C_4H_9OH\)
C
\(C_2H_5OH\)
D
\(CH_3CHO\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Hợp chất nào sau đây có phản ứng tạo iodoform?
A
CH2=CH2.
B
CH3CHO.
C
C6H5OH.
D
CH≡CH.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trên phổ IR của acetone có tín hiệu đặc trưng cho nhóm carbonyl ở vùng nào sau đây?
A
1 740 – 1 670 cm-1.
B
1 650 – 1 620 cm-1.
C
3 650 – 3 200 cm-1 .
D
2 250 – 2 150 cm-1.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức tổng quát của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là
A
CnH2nO2 (n≥1).
B
CnH2n+2O2 (n≥1).
C
CnH2n-1COOH (n≥1).
D
CnH2nO2 (n ≥ 2).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi