Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Amine nào sau đây là amine bậc hai?
A
Aniline
B
Ethylamine
C
Methylamine
D
Ethylmethylamine
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Chất nào dưới đây không phải là amino acid?
A
Glutamic acid
B
Aniline
C
Glycine
D
Lysine
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Hợp chất X có tên là diethylamine. Công thức cấu tạo của X là
A
\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{NH}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_3}.\)
B
\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{NH}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_3}.\)
C
\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{N}}{\left( {{\rm{C}}{{\rm{H}}_3}} \right)_2}.\)
D
\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{N}}{{\rm{H}}_2}.\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ
A
đơn vị hydrocarbon.
B
đơn vị glucose.
C
acid béo.
D
đơn vị α-amino acid.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Peptide và protein đều có phản ứng hóa học nào sau đây?
A
Phản ứng trùng hợp.
B
Phản ứng trùng ngưng.
C
Phản ứng thủy phân.
D
Phản ứng màu biuret.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nhỏ vài giọt dung dịch bromine vào ống nghiệm đựng dung dịch aniline. Khi đó thấy trong ống nghiệm
A
có kết tủa màu vàng.
B
có kết tủa trắng.
C
thu được dung dịch màu xanh.
D
ban đầu có kết tủa trắng, sau đó tan hết.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhỏ từ từ đến dư dung dịch ethylamine vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch \(FeC{l_3}\); ống nghiệm (2) đựng dung dịch \({\rm{CuS}}{{\rm{O}}_4}\); ống nghiệm (3) đựng dung dịch HCl có pha một vài giọt phenolphthalein; ống nghiệm (4) đựng nước bromine. Phát biểu nào sau đây sai?
A
Trong ống nghiệm (1) có kết tủa nâu đỏ.
B
Trong ống nghiệm (2) xuất hiện kết tủa màu xanh sau đó bị hoà tan thành dung dịch màu xanh lam.
C
Trong ống nghiệm (3) xuất hiện màu hồng.
D
Trong ống nghiệm (4) xuất hiện kết tủa trắng.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các chất có công thức cấu tạo sau: \({H_2}NC{H_2}COOH\,\,(1);C{H_3}COOH\,\,(2);\)\({C_2}{H_5}N{H_2}\,\,(3);\)\({C_6}{H_5}N{H_2}\,\,(4);{H_2}NC{H_2}C{H_2}CH(N{H_2})COOH\,\,(5);{H_2}NC{H_2}N{H_2}\,\,(6).\) Những chất nào vừa phản ứng được với base vừa phản ứng được với acid?
A
(1), (5).
B
(2), (3).
C
(4), (5).
D
(1), (2).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các chất có công thức cấu tạo sau:
\({\rm{HOOC}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2}{\rm{CH}}\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_2}} \right) - {\rm{COOH}}\) (1)
\({{\rm{H}}_2}\;{\rm{N}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2}{\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{N}}{{\rm{H}}_2}\) (2)
\({{\rm{H}}_2}\;{\rm{N}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{COOH}}\) (3)
\({{\rm{H}}_2}\;{\rm{N}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2}{\rm{CH}}\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_2}} \right) - {\rm{COOH}}\) (4)
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
\({\rm{HOOC}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2}{\rm{CH}}\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_2}} \right) - {\rm{COOH}}\) (1)
\({{\rm{H}}_2}\;{\rm{N}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2}{\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{N}}{{\rm{H}}_2}\) (2)
\({{\rm{H}}_2}\;{\rm{N}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{COOH}}\) (3)
\({{\rm{H}}_2}\;{\rm{N}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2}{\rm{CH}}\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_2}} \right) - {\rm{COOH}}\) (4)
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A
Chất (1).
B
Chất (4).
C
Chất (2).
D
Chất (3).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Có bao nhiêu amino acid ứng với công thức phân tử là \({C_3}{H_7}N{O_2}?\)
A
4.
B
3.
C
2.
D
1.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi