Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Có bao nhiêu cách xếp 4 lá thư khác nhau vào 4 chiếc phong bì khác nhau?
A
12
B
24
C
16
D
6
Câu 2
Xem chi tiết →Số cách sắp xếp 6 bạn học sinh nam và 4 bạn học sinh nữ thành một hàng dọc là.
A
\(6! + 4!\).
B
\(10!\).
C
\(C_{10}^6.C_{10}^4\).
D
\(6!.4!\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Số hoán vị của \(25\)phần tử là:
A
\({25^2}\).
B
\(26\).
C
\(25!\).
D
\(25.24\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ các chữ số 1, 3, 5, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau?
A
\(16\).
B
\(256\).
C
\(24\).
D
\(10\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Một thầy giáo cùng hai cô giáo và 6 học sinh xếp hàng để chụp ảnh, hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho 3 thầy cô giáo luôn đứng cạnh nhau và thầy giáo đứng giữa hai cô giáo?
A
\(10080\)
B
\(4320\)
C
\(30240\)
D
\(1440\)
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hai đường thẳng song song \(a, b\). Trên đường thẳng \(a\) có \(10\) điểm phân biệt và trên đường thẳng \(b\) có \(15\) điểm phân biệt. Có thể lập được bao nhiêu tam giác từ các điểm trên?
A
\(1050\).
B
\(1725\).
C
\(2300\).
D
\(675\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Một nhóm có \(6\) học sinh gồm \(4\) nam và \(2\) nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra \(3\) học sinh trong đó có đúng \(2\) học sinh nam?
A
\(24\).
B
\(12\).
C
\(6\).
D
\(30\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một tổ có \(10\) học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra \(2\) học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó.
A
\(A_{10}^2\).
B
\(C_{10}^2\).
C
\(A_{10}^8\).
D
\(10^2\).
Câu 9
Xem chi tiết →Cho tập \(A = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6} \right\}\). Từ các phần tử của tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5?
A
523.
B
679.
C
432.
D
660.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian cho năm điểm \(A\), \(B\), \(C\), \(D\), \(E\) mà không có ba điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo thành?
A
\(20\).
B
\(5\).
C
\(15\).
D
\(10\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi