Môn thi
GDKT & PL
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(Thí sinh lựa chọn đáp án đúng duy nhất trong 4 đáp án A, B, C, D)
Trong nền sản xuất xã hội, do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá chung tăng lên, từ đó sẽ gây ra hiện tượng
(Thí sinh lựa chọn đáp án đúng duy nhất trong 4 đáp án A, B, C, D)
Trong nền sản xuất xã hội, do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá chung tăng lên, từ đó sẽ gây ra hiện tượng
A
lạm phát.
B
thất nghiệp.
C
khủng hoảng.
D
suy thoái.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong nền kinh tế, việc cơ quan quản lý phát hành thừa tiền trong lưu thông có thể là nguyên nhân gây ra hiện tượng
A
lạm phát.
B
thất nghiệp.
C
cạnh tranh.
D
khủng hoảng.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Khi lượng tiền phát hành vượt quá mức cần thiết làm xuất hiện tình trạng người giữ tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hoá, làm cho giá cả hàng hoá leo thang sẽ gây ra hiện tượng
A
lạm phát.
B
nghèo đói.
C
thất nghiệp.
D
cạnh tranh.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do
A
cầu tăng cao.
B
cung tăng cao.
C
cạnh tranh không lành mạnh.
D
hủy hoại tài nguyên môi trường.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong chính sách điều hành tiền tệ, việc phát hành thừa tiền trong lưu thông sẽ là nguyên nhân gây ra hiện tượng
A
lạm phát.
B
cung tăng.
C
cầu giảm.
D
tích trữ.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?
A
Giá cả hàng hóa tăng lên.
B
Chi phí sản xuất tăng lên.
C
Cầu có xu hướng tăng lên.
D
Thu nhập người dân tăng.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội dung nào dưới đây có thể là một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát?
A
Nhà nước mua ngoại tệ.
B
Các chi phí đầu vào giảm.
C
Chi phí sản xuất giảm.
D
Lượng cung tiền đưa ra ít.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát phi mã?
A
Là lạm phát 2 - 3 con số (10% - 1000% hằng năm).
B
Là lạm phát gây ảnh hưởng xấu tới hoạt động của nền kinh tế.
C
Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền mất giá nhanh chóng.
D
Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nghiêm trọng.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Thông tin trên đề cập đến công cụ nào dưới đây được nhà nước sử dụng để kiềm chế và kiểm soát lạm phát?
A
Chính sách tài khóa và tiền tệ.
B
Cung cầu.
C
Pháp luật.
D
Giá cả.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Đối với các doanh nghiệp, khi tình trạng thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho nhiều doanh nghiệp phải
A
thu hẹp quy mô sản xuất.
B
mở rộng sản xuất.
C
tăng cường tuyển dụng.
D
đầu tư thêm vốn.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi