Lớp 12

Đề kiểm tra KTPL 12 Kết nối tri thức Chủ đề 7 có đáp án

Môn thi

GDKT & PL

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Quyền chiếm hữu tài sản được định nghĩa như thế nào?
A
Quyền cho phép chủ sở hữu nắm giữ và quản lý tài sản của mình
B
Quyền cho phép người sử dụng khai thác và hưởng lợi từ tài sản
C
Quyền cho phép chủ sở hữu tài sản chuyển nhượng, tiêu dùng hoặc từ bỏ quyền sở hữu tài sản
D
Quyền chỉ được áp dụng cho tài sản cố định
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hình thức nào dưới đây có thể là căn cứ pháp luật cho quyền sử dụng tài sản?
A
Người không có quyền sở hữu
B
Người thuê tài sản từ chủ sở hữu
C
Người mượn tài sản mà không trả
D
Người sử dụng tài sản mà không được ủy quyền
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Ví dụ nào sau đây là một ví dụ thực tế về quyền định đoạt?
A
Người thuê đất canh tác.
B
Người bán xe hơi làm hợp đồng mua bán.
C
Người mượn xe máy không trả.
D
Người chiếm giữ tài sản mà không có căn cứ pháp luật.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Quyền nào dưới đây không phải là quyền chiếm hữu tài sản?
A
Quyền nắm giữ tài sản.
B
Quyền quản lý tài sản.
C
Quyền khai thác và hưởng lợi từ tài sản.
D
Quyền kiểm soát tài sản.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Quyền nào dưới đây không thuộc về quyền sử dụng tài sản?
A
Hưởng lợi từ tài sản.
B
Khai thác công dụng của tài sản.
C
Chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản.
D
Thay đổi cách sử dụng tài sản.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hình thức nào dưới đây không thể hiện quyền định đoạt tài sản?
A
Tiêu hủy tài sản.
B
Chuyển nhượng tài sản.
C
Sử dụng tài sản để khai thác.
D
Từ bỏ quyền sở hữu tài sản.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Ai không có quyền chiếm hữu tài sản theo quy định của pháp luật?
A
Chủ sở hữu tài sản.
B
Người thuê tài sản.
C
Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản.
D
Người chiếm giữ tài sản mà không có căn cứ pháp luật.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Công dân có nghĩa vụ gì khi thực hiện quyền sở hữu tài sản?
A
Tuân thủ quy định của pháp luật về sở hữu tài sản.
B
Chỉ cần làm hợp đồng mua bán tài sản.
C
Không cần quan tâm đến lợi ích của người khác.
D
Có thể tự ý quyết định cách sử dụng tài sản.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Công dân không được thực hiện hành vi nào dưới đây khi sở hữu tài sản?
A
Khai thác tài nguyên hợp pháp.
B
Gây thiệt hại cho tài sản của người khác.
C
Chia sẻ tài sản với người khác.
D
Sử dụng tài sản theo cách mình muốn.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghĩa vụ nào sau đây không phải là nghĩa vụ của công dân trong việc sở hữu tài sản?
A
Tôn trọng, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
B
Gây rối loạn trật tự xã hội.
C
Tuân thủ quy định về bảo vệ môi trường.
D
Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu gây ô nhiễm.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi