Lớp 10

Đề kiểm tra Mệnh đề (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Các kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7 là một số tự nhiên”?
A
7 ⊂ N
B
7 ∈ N
C
7 < N
D
7 ≤ N
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “\(\sqrt 2 \)không phải là số hữu tỉ”
A
\(\sqrt 2 \ne \mathbb{Q}\)
B
\(\sqrt 2 \not\subset \mathbb{Q}\)
C
\(\sqrt 2 \notin \mathbb{Q}\)
D
\(\sqrt 2 \) không trùng với \(\mathbb{Q}\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A
\(x > 2\).
B
\(3 < 1\).
C
\(4 - 5 = 1\).
D
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh đề nào sau đây sai?
A
Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau.
B
Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
C
Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau.
D
Tam giác có hai góc bằng nhau thì góc thứ ba bằng nhau.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(\forall x \in \mathbb{R}, {x^2} - x + 1 > 0\)
B
\(\exists n \in \mathbb{N}, n < 0\)
C
\(\exists x \in \mathbb{Q}, {x^2} = 2\)
D
\(\forall x \in \mathbb{Z}, \frac{1}{x} > 0\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai tập hợp \(M = \left[ { - 4;7} \right]\) và \(N = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\). Tìm tập hợp \(M \cap N\).
A
\(\left[ { - 4; - 2} \right) \cup \left( {3;7} \right]\)
B
\(\left( { - 4; - 2} \right) \cup \left[ {3;7} \right]\)
C
\(\left[ { - 4; - 2} \right] \cup \left[ {3;7} \right]\)
D
\(\left( { - 4; - 2} \right] \cup \left[ {3;7} \right)\)
Câu 7
Xem chi tiết →
Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?
A
\(M = \left\{ {\left( {4,12} \right);\left( {2, - 8} \right);\left( {5,7} \right);\left( {1, - 3} \right);\left( {8,4} \right);\left( { - 2,0} \right)} \right\}\)
B
\(\left\{ {\rm{x}} \right\} \in A\)
C
\( \subset \)
D
\(M = \left\{ {\left( {x;y} \right)|x,y \in \mathbb{Z};y = \frac{{2x + 4}}{{x - 3}}} \right\}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm mệnh đề đúng:
A
Đường tròn có một tâm đối xứng và có một trục đối xứng.
B
Hình chữ nhật có hai trục đối xứng.
C
Tam giác \(ABC\) vuông cân \(\Leftrightarrow \widehat A = 45^0\).
D
Hai tam giác vuông \(ABC\) và \(A'B'C'\) có diện tích bằng nhau \(\Leftrightarrow \Delta ABC = \Delta A'B'C'\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm mệnh đề sai:
A
\(10\) chia hết cho \(5\) \(\Leftrightarrow\) Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc nhau.
B
Tam giác \(ABC\) vuông tại \(C \Leftrightarrow AB^2 = CA^2 + CB^2\).
C
Hình thang \(ABCD\) nội tiếp đường tròn \((O) \Leftrightarrow ABCD\) là hình thang cân.
D
\(63\) chia hết cho \(7 \Rightarrow\) Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Với giá trị thực nào của \(x\) mệnh đề chứa biến \(P\left( x \right):2{x^2} - 1 < 0\) là mệnh đề đúng:
A
\(0\)
B
\(5\)
C
\(1\)
D
\(\frac{4}{5}\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi