Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức \({\left( {6x + 1} \right)^4}\)?
A
\(7\).
B
\(6\).
C
\(5\).
D
\(4\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong khai triển nhị thức Newton của \({\left( {a + b} \right)^4}\), mỗi số hạng trong khai triển có tổng số mũ của \(a\) và \(b\) bằng?
A
\(4\).
B
\(3\).
C
\(2\).
D
\(5\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho khai triển theo lũy thừa giảm dần của \(x\) trong nhị thức \(x{\left( {2x - y} \right)^4}\). Ba số hạng đầu của khai triển là
A
\(16x^5; 32x^4y; 24x^3y^2\)
B
\(16x^5; -32x^4y; 24x^3y^2\)
C
\(x^5; -8x^4y; 24x^3y^2\)
D
\(16x^5; -8x^4y; 32x^3y^2\)
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Khai triển \(P\left( x \right) = {\left( {2x + 1} \right)^4} - {\left( {2x - 1} \right)^4} = {a_0} + {a_1}{x^1} + {a_2}{x^2} + {a_3}{x^3} + {a_4}{x^4}\). Giá trị của \({a_3}\) bằng
A
\(0\).
B
16.
C
\(32\).
D
\(64\).
Câu 5
Xem chi tiết →Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn của biểu thức \({\left( {x + y} \right)^5}\).
A
\({x^5} + 10{x^4}y + 5{x^3}{y^2} + 5{x^2}{y^3} + 10x{y^4} + {y^5}\).
B
\({x^5} - 5{x^4}y + 10{x^3}{y^2} - 10{x^2}{y^3} + 5x{y^4} - {y^5}\).
C
\({x^5} - 5{x^4}y - 10{x^3}{y^2} - 10{x^2}{y^3} - 5x{y^4} + {y^5}\).
D
\({x^5} + 5{x^4}y + 10{x^3}{y^2} + 10{x^2}{y^3} + 5x{y^4} + {y^5}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Khai triển nhị thức \(P\left( x \right) = {\left( {{x^2} + \frac{1}{2}} \right)^5}\) ta được
A
\(C_5^0.{x^{10}} - C_5^1.{x^8}.\frac{1}{2} + C_5^2.{x^6}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} - C_5^3.{x^4}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^3} + C_5^4.{x^2}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^4} - C_5^5.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^5}\).
B
\(C_5^0.{x^{10}} + C_5^1.{x^8}.2 + C_5^2.{x^6}{.2^2} + C_5^3.{x^4}{.2^3} + C_5^4.{x^2}{.2^4} + C_5^5{.2^5}\).
C
\(C_5^0.{x^{10}} + C_5^1.{x^8}.\frac{1}{2} + C_5^2.{x^6}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} + C_5^3.{x^4}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^3} + C_5^4.{x^2}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^4} + C_5^5.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^5}\).
D
\(C_5^0.{x^{10}} - C_5^1.{x^8}.2 + C_5^2.{x^6}{.2^2} - C_5^3.{x^4}{.2^3} + C_5^4.{x^2}{.2^4} - C_5^5{.2^5}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Xác định hệ số của \({x^3}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {x + 1} \right)^4}\).
A
\(4\).
B
\(6\).
C
\(1\).
D
\( - 4\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Hệ số của số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {3x - 2} \right)^4}\)bằng
A
\(216\).
B
\( - 216\).
C
\(316\).
D
\( - 316\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Dùng hai số hạng đầu của khai triển \({\left( {1 - 2x} \right)^4}\) để tính gần đúng số \(0,{98^4}\)?
A
\(0,91\).
B
\(0,92\).
C
\(0,9\).
D
\(1,08\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của \({\left( {2 + 0,01} \right)^4}\)để tính giá trị gần đúng của \(2,{01^4}\)được kết quả bằng
A
\(16,3\).
B
\(16,33\).
C
\(16,322\).
D
\(16,32\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi