Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu \(\int {f\left( x \right)dx} = \frac{1}{x} + \ln x + C\) thì \(f\left( x \right)\) là
A
\(f\left( x \right) = \sqrt x + \ln x\).
B
\(f\left( x \right) = - \frac{1}{{{x^2}}} + \frac{1}{x}\).
C
\(f\left( x \right) = - \frac{1}{{{x^2}}} + \ln x\).
D
\(f\left( x \right) = \frac{{x - 1}}{{{x^2}}}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên hàm của hàm số \(y = {x^2} - 3x + \frac{1}{x}\)là
A
\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{3{x^2}}}{2} - \ln \left| x \right| + C\).
B
\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{3{x^2}}}{2} + \frac{1}{{{x^2}}} + C\).
C
\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{3{x^2}}}{2} + \ln x + C\).
D
\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{3{x^2}}}{2} + \ln \left| x \right| + C\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \(f\left( x \right) = 6x + \sin 3x\), biết \(F\left( 0 \right) = \frac{2}{3}\).
A
\(F\left( x \right) = 3{x^2} - \frac{{\cos 3x}}{3} + \frac{2}{3}\).
B
\(F\left( x \right) = 3{x^2} - \frac{{\cos 3x}}{3} - 1\).
C
\(F\left( x \right) = 3{x^2} + \frac{{\cos 3x}}{3} + 1\).
D
\(F\left( x \right) = 3{x^2} - \frac{{\cos 3x}}{3} + 1\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số fx=x2−2x+3 thỏa mãn F0=2, giá trị của F1 bằng
A
\(4\).
B
\(\frac{{13}}{3}\).
C
\(2\).
D
\(\frac{{11}}{3}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\int_0^2 f \left( x \right)dx = 3\) và \(\int_0^2 g \left( x \right)dx = 7\), khi đó \(\int_0^2 {\left[ {f\left( x \right) + 3g\left( x \right)} \right]} dx\)
bằng
bằng
A
\(16\).
B
\( - 18\).
C
\(24\).
D
\(10\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và \(\int_{-1}^{0} f(x)dx = 3\), \(\int_{0}^{3} f(x)dx = 1\). Tích phân \(\int_{-1}^{3} f(x)dx\) bằng
A
\(6\).
B
\(4\).
C
\(2\).
D
\(0\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\int\limits_1^2 {\left[ {4f\left( x \right) - 2x} \right]dx} = 1\). Khi đó \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)} dx\)bằng:
A
\(1\).
B
\( - 3\).
C
\(3\).
D
\( - 1\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết \(\int\limits_1^3 {\frac{{x + 2}}{x}} dx = a + b\ln c,\) với \(a,b,c \in \mathbb{Z},c < 9.\) Tính tổng \(S = a + b + c.\)
A
\(S = 7\).
B
\(S = 5\).
C
\(S = 8\).
D
\(S = 6\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số \(y = 5{x^4}\)
A
\(y = {x^5}\)
B
\(y = 20{x^3}\)
C
\(y = 4{x^5}\)
D
\(y = \frac{{{x^4}}}{5}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\)liên tục trên \(\mathbb{R}\), \(\int\limits_1^3 {f(x)dx} = 2\), \(\int\limits_1^5 {f(x)dx} = 10\). Biểu thức \(\int\limits_3^5 {f(x)dx} \)bằng
A
\(2\).
B
\(12\).
C
\(8\).
D
\(20\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi