Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(BCD\) và điểm \(M\) thuộc cạnh \(AB\) sao cho \(AM = 2BM\). Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A
\(\overrightarrow {MG} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} \).
B
\(\overrightarrow {MG} = \frac{1}{3}\overrightarrow {AB} - \frac{1}{3}\overrightarrow {AC} - \frac{1}{3}\overrightarrow {AD} \).
C
\(\overrightarrow {MG} = - \frac{1}{3}\overrightarrow {AB} + \frac{1}{3}\overrightarrow {AC} + \frac{1}{3}\overrightarrow {AD} \).
D
\(\overrightarrow {MG} = \frac{4}{3}\overrightarrow {AB} - \frac{1}{3}\overrightarrow {AC} - \frac{1}{3}\overrightarrow {AD} \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.EFGH\). Hãy xác định góc giữa cặp vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và\(\overrightarrow {EG} \)?
A
\({60^0}\).
B
\({45^0}\).
C
\({90^0}\).
D
\({120^0}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2;3; - 2} \right)\). Gọi \({A_1}\) là hình chiếu vuông góc của điểm\(A\)lên mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\). Khi đó tọa độ của điểm \({A_1}\) là
A
\(\left( {2;3;0} \right)\).
B
\(\left( {2;0;0} \right)\).
C
\(\left( { - 2;3; - 2} \right)\).
D
\(\left( {0;3; - 2} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ \(\overrightarrow a = \left( {2;\frac{1}{3}; - 5} \right)\) và điểm \(M\left( {2;3;4} \right)\). Tọa độ điểm \(N\) thỏa mãn \(\overrightarrow {MN} = \vec a\) là:
A
\(\left( {2;\frac{5}{3}; - \frac{1}{2}} \right)\).
B
\(\left( {0;\frac{8}{3};9} \right)\).
C
\(\left( {4;\frac{{10}}{3}; - 1} \right)\).
D
\(\left( {0; - \frac{8}{3}; - 9} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các vectơ

và

. Toạ độ của vectơ

là:

và

. Toạ độ của vectơ

là:
A

B

C

D

Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm \(M\left( {4;1; - 2} \right)\) và vectơ \(\overrightarrow u = \left( {4; - 2;6} \right).\)Tìm toạ độ điểm \(N\) biết rằng \(\overrightarrow {MN} = - \frac{1}{2}\overrightarrow u \).
A
\(N(2; 2; -5)\)
B
\(N(6; 0; 1)\)
C
\(N(2; 0; 1)\)
D
\(N(6; 2; -5)\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \(A\left( {2; - 1;4} \right),B\left( {5;3; - 8} \right)\). Độ dài của vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là
A
\(5\).
B
\(8\).
C
\(9\).
D
\(13\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {1;\, - 2;\, - 3} \right)\), \(\overrightarrow b = \left( { - 2;\,m - 1;\,2} \right)\). Tìm tham số \(m\) để vectơ \(\overrightarrow a \) vuông góc với vectơ \(\overrightarrow b \)
A
\(m = - 3\)
B
\(m = 1\)
C
\(m = 5\)
D
\(m = 0\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho \(A\left( {4\,;\,0\,;\,0} \right)\), \(B\left( {0\,;2\,;\,0} \right)\). Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác\(OAB\)
A
\(I\left( {2\,; - 1\,;\,0} \right)\).
B
\(I\left( {\frac{4}{3}\,\,;\,\frac{2}{3}\,\,;\,0} \right)\).
C
\(I\left( { - 2\,;1\,;\,0} \right)\).
D
\(I\left( {2\,;1\,;\,0} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai điểm \(A\left( {1\,;\,2\,;\,3} \right)\) và \(B\left( {3\,;\,0\,;\, - 5} \right)\). Gọi \(M\) là điểm đối xứng của \(A\) qua \(B\). Tọa độ của điểm \(M\) là:
A
\(\left( {2\,;\, - 2\,;\, - 8} \right)\).
B
\(\left( {5\,;\, - 2\,;\, - 13} \right)\).
C
\(\left( {2\,;\,1\,;\, - 1} \right)\).
D
\(\left( {7\,;\,2\,;\, - 7} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi