Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d\) có phương trình \(2x - 3y + 1 = 0\). Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(d\)
A
\(\overrightarrow n = \left( {3;2} \right)\).
B
\(\overrightarrow n = \left( {2;3} \right)\).
C
\(\overrightarrow n = \left( {2; - 3} \right)\).
D
\(\overrightarrow n = \left( { - 3;2} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đường thẳng \(d\) có phương trình tổng quát \(3x - 2y + 4 = 0\). Vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d\) là
A
\(\overrightarrow u \, = \left( {3;4} \right)\).
B
\(\overrightarrow u \, = \left( { - 1;2} \right)\).
C
\(\overrightarrow u \, = \left( {3; - 2} \right)\).
D
\(\overrightarrow u \, = \left( {2;3} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường thẳng đi qua hai điểm \(M\left( {2;1} \right);\,N\left( {1;3} \right)\)có vectơ chỉ phương là
A
\(\overrightarrow {u} = \left( {1; - 2} \right)\).
B
\(\overrightarrow {u} = \left( { - 1;2} \right)\).
C
\(\overrightarrow {u} = \left( {1;2} \right)\).
D
\(\overrightarrow {u} = \left( {3;4} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình tham số của đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(A\left( {2;5} \right)\,\) và song song với đường thẳng \(d':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 2t\\y = 7 + 3t\end{array} \right.\) là
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 5 + 7t\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 5 + 2t\\y = 2 + 3t\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = 5 + 2t\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 2t\\y = 5 + 3t\end{array} \right.\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {2\,;3} \right)\,,\,B\left( {5\,;\,4} \right)\,;\,C\left( { - 1\,;\, - 4} \right)\). Viết phương trình tham số đường thẳng \(OG\) trong đó \(O\) là gốc tọa độ và điểm \(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABC\).
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 4 + t\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 2 + 4t\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2t\\y = t\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = 1 + 3t\end{array} \right.\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình tổng quát của đường thẳng \(d\) đi qua \(A\left( { - 1;2} \right)\) và vuông góc với đường thẳng \(\Delta :2x - y + 4 = 0\) là:
A
\( - x + 2y - 5 = 0.\)
B
\(x + 2y - 3 = 0.\)
C
\(x + 2y = 0.\)
D
\(x - 2y + 5 = 0.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho điểm \(A\left( {2\,;\,3} \right)\), đường thẳng \(\Delta :\,\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 2t\\y = 2 - t\end{array} \right.\). Viết phương trình tham số đường thẳng đi qua \(A\) có véctơ chỉ phương là véctơ chỉ phương của đường thẳng \(\Delta \)
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = 3 + 2t\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = 3 - t\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = 3 + t\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = 1 + 3t\end{array} \right.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Vector nào dưới đây là 1 vector chỉ phương của đường thẳng song song với trục \(Ox\):
A
\(\overrightarrow u = \left( {1;0} \right)\).
B
\(\overrightarrow u = (1; - 1)\).
C
\(\overrightarrow u = (1;1)\).
D
\(\overrightarrow u = (0;1)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai điểm \(A = \left( {1;2} \right)\) và \(B = \left( {5;4} \right)\). Vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(AB\) là
A
\(\left( { - 1; - 2} \right)\).
B
\(\left( {1;2} \right)\).
C
\(\left( { - 2;1} \right)\).
D
\(\left( { - 1;2} \right)\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng \(Oxy\) cho đường thẳng \(d\) đi qua \(A\left( {0;1} \right)\) có hệ số góc \(k\) nguyên dương. Viết phương trình đường thẳng \(d\) biết \(d\) tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 0,5.
A
\(d:x - 2y + 2 = 0\).
B
\(d:x - y + 1 = 0\).
C
\(d:x + y - 1 = 0\).
D
\(d:x - 4y + 4 = 0\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi