Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi AL và CI tương ứng là đường cao của các tam giác ADB và CBD. Cho biết DL = LI = IB = 1. Diện tích của hình chữ nhật ABCD (chính xác đến hàng phần trăm) là:
A
4,24
B
2,24
C
4,20
D
4,25
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết số gần đúng \(a = 37975421\) có độ chính xác \(d = 150\). Hãy xác định các chữ số đáng tin của a.
A
3, 7, 9
B
3, 7, 9, 7
C
3, 7, 9, 7, 5
D
3, 7, 9, 7, 5, 4
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết số gần đúng \(a = 7975421\) có độ chính xác \(d = 150\). Hãy ước lượng sai số tương đối của a.
A
\({\delta _a} \le 0,000019\)
B
\({\delta _a} \le 0,000029\)
C
\({\delta _a} \le 0,000019\)
D
\({\delta _a} \le 0,000019\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết số gần đúng \(a = 173,4592\) có sai số tương đối không vượt quá \(\frac{1}{{10000}}\), hãy ước lượng sai số tuyệt đối của a và viết a dưới dạng chuẩn.
A
\(\Delta_a \le 0,17; a = 173,4\)
B
\(\Delta_a \le 0,0173; a = 173,5\)
C
\(\Delta_a \le 0,4592; a = 173,5\)
D
\(\Delta_a \le 0,0173; a = 173,4\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho giá trị gần đúng của \(\frac{8}{{17}}\) là \(0,47\). Sai số tuyệt đối của số \(0,47\) là:
A
\(0,000588...\)
B
\(0,001\)
C
\(0,002\)
D
\(0,005\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho giá trị gần đúng của \(\frac{3}{7}\) là \(0,429\). Sai số tuyệt đối của số \(0,429\) là:
A
\(0,0001\)
B
\(0,0002\)
C
\(0,0004\)
D
\(0,000428...\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Qua điều tra dân số kết quả thu được số đân ở tỉnh B là \(2.731.425\) người với sai số ước lượng không quá \(200\) người. Các chữ số không đáng tin ở các hàng là:
A
Hàng đơn vị.
B
Hàng chục.
C
Hàng trăm.
D
Hàng đơn vị, hàng chục và hàng trăm.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu lấy \(3,14\) làm giá trị gần đúng của \(\pi \) thì sai số là:
A
\(0,001\)
B
\(0,002\)
C
\(0,003\)
D
\(0,004\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong bốn lần cân một lượng hóa chất làm thí nghiệm ta thu được các kết quả sau đây với độ chính xác \(0,001g\): \(5,382g\); \(5,384g\); \(5,385g\); \(5,386g\). Sai số tuyệt đối và số chữ số chắc của kết quả là:
A
Sai số tuyệt đối là 0,001g và số chữ số chắc là 3 chữ số.
B
Sai số tuyệt đối là 0,001g và số chữ số chắc là 4 chữ số.
C
Sai số tuyệt đối là 0,002g và số chữ số chắc là 3 chữ số.
D
Sai số tuyệt đối là 0,002g và số chữ số chắc là 4 chữ số.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một hình chữ nhật cố diện tích là \(S = 180,57c{m^2} \pm 0,6c{m^2}\). Kết quả gần đúng của \(S\) viết dưới dạng chuẩn là:
A
180,6 cm^2
B
180,5 cm^2
C
181 cm^2
D
180 cm^2
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi