Lớp 10

Đề kiểm tra Tích vô hướng của hai vectơ (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
**Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn*. ****Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.*

Cho hai vectơ \(\vec a\) và \(\vec b\) khác \(\vec 0\). Xác định góc \(\alpha \) giữa hai vectơ \(\vec a\) và \(\vec b\) khi \(\overrightarrow a .\overrightarrow b = - \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|.\)
A
\(\alpha = {180^{\circ}}\)
B
\(\alpha = {0^{\circ}}\)
C
\(\alpha = {90^{\circ}}\)
D
\(\alpha = {45^{\circ}}\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai vectơ \(\vec a\) và \(\vec b\) thỏa mãn \(\left| {\vec a} \right| = 3,\) \(\left| {\vec b} \right| = 2\) và \(\vec a.\vec b = - 3.\) Xác định góc \(\alpha \) giữa hai vectơ \(\vec a\) và \(\vec b.\)
A
\(\alpha = {30^{\circ}}\)
B
\(\alpha = {45^{\circ}}\)
C
\(\alpha = {60^{\circ}}\)
D
\(\alpha = {120^{\circ}}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác đều \(ABC\) có cạnh bằng \(a.\) Tính tích vô hướng \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} .\)
A
\(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = 2{a^2}\)
B
\(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = - \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\)
C
\(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = - \frac{{{a^2}}}{2}\)
D
\(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = \frac{{{a^2}}}{2}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ \(\overrightarrow 0 \). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|\).
B
\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = 0\).
C
\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = - 1\).
D
\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = - \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|\).
Câu 5
Xem chi tiết →
Tam giác \(ABC\) vuông ở \(A\) và có góc \(\widehat B = {50^{\rm{o}}}\). Hệ thức nào sau đây là sai?
A
\(\left( {\overrightarrow {AB} ,{\rm{ }}\overrightarrow {BC} } \right) = {130^{\rm{o}}}\).
B
\(\left( {\overrightarrow {BC} ,{\rm{ }}\overrightarrow {AC} } \right) = {40^{\rm{o}}}\).
C
\(\left( {\overrightarrow {AB} ,{\rm{ }}\overrightarrow {CB} } \right) = {50^{\rm{o}}}\).
D
\(\left( {\overrightarrow {AC} ,{\rm{ }}\overrightarrow {CB} } \right) = {120^{\rm{o}}}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình vuông \(ABCD\), tính \({\rm{cos}}\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {CA} } \right)\)
A
\(\frac{1}{2}\).
B
\(-\frac{1}{2}\).
C
\(\frac{\sqrt{2}}{2}\).
D
\(-\frac{\sqrt{2}}{2}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác\(ABC\) vuông cân tại \(A\) có \(BC = a\sqrt 2 \).Tính \(\overrightarrow {CA} .\overrightarrow {CB} \)
A
\(\overrightarrow {CA} .\overrightarrow {CB} = {a^2}\)
B
\(\overrightarrow {CA} .\overrightarrow {CB} = a\)
C
\(\overrightarrow {CA} .\overrightarrow {CB} = \frac{{a^2\sqrt 2 }}{2}\)
D
\(\overrightarrow {CA} .\overrightarrow {CB} = a\sqrt 2 \)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình vuông \(ABCD\) có cạnh \(a\). Tính \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AD} \,\,\,\)
A
\(0\)
B
\(a\)
C
\(\frac{a^2}{2}\)
D
\(a^2\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \)và \(\vec b\). Biết \(\left| {\vec a} \right|\) =2, \(\left| {\vec b} \right|\)= \(\sqrt 3 \) và \(\left( {\vec a,\vec b} \right) = {120^{\rm{o}}}\).Tính\(\left| {\vec a + \vec b} \right|\)
A
\(\sqrt{7 + 2\sqrt{3}}\)
B
\(\sqrt{7 - 2\sqrt{3}}\)
C
\(\sqrt{1}\)
D
\(\sqrt{3}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai điểm \(B,C\) phân biệt. Tập hợp những điểm \(M\)thỏa mãn \(\overrightarrow {CM} .\overrightarrow {CB} = {\overrightarrow {CM} ^2}\) là :
A
Đường tròn đường kính BC.
B
Đường tròn (B; BC).
C
Đường tròn (C; CB).
D
Đường thẳng BC.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi