Lớp 12

Đề kiểm tra Tính đơn điệu và cực trị của hàm số (có lời giải) - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
*Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. **Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.*

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) có điểm cực tiểu là (ảnh 1)

Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) có điểm cực tiểu là
A
\(\left( {0\,;\,2} \right)\).
B
\(\left( {3\,;\, - 4} \right)\).
C
\({x_{CT}} = 3\).
D
\({y_{CT}} = - 4\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Hàm số \(y = f\left( x \right) + 2024\) đồng biến trên khoảng nào? (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( x \right) + 2024\) đồng biến trên khoảng nào?
A
\(\left( {2; + \infty } \right)\)
B
\(\left( { - \infty ;0} \right)\)
C
\(\left( { - 1;1} \right)\)
D
\(\left( {0;2} \right)\)
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = \left( {x + 2} \right){\left( {x - 1} \right)^2}\) có đồ thị như hình vẽ. Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng với hàm số \(y = \left| {x - 1} \right|\left( {{x^2} + x - 2} \right)\)?

Cho hàm số \(y = \left( {x + 2} \right){\left( {x - 1} \right)^2}\) có đồ thị như hình vẽ. Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng với hàm số \(y = \left| {x - 1} \right|\left( {{x^2} + x - 2} \right)\)? (ảnh 1)
A
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).
B
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
C
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 2;1} \right)\).
D
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).
Câu 4Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} - \frac{{{m^2} + 3}}{2}{x^2} - \left( {{m^3} + m - 2} \right)x + {m^2}\) có điểm cực tiểu, điểm cực đại lần lượt là \({x_{{\rm{CT}}}}\) và \({x_{{\rm{CD}}}}\). Số giá trị nguyên của \(m\) trong đoạn \(\left[ { - 9;9} \right]\) thỏa mãn \({x_{{\rm{CT}}}} + {x_{{\rm{CD}}}} = 2\) là
A
\(8\).
B
\(9\).
C
\(6\).
D
\(11\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( {2; + \infty } \right)\)
B
\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\)
C
\(\left( { - 2; + \infty } \right)\)
D
\(\left( { - 2;1} \right)\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {x + 1} \right)\left( {x - 4} \right),\,\forall x \in \mathbb{R}\). Điểm cực tiểu hàm số đã cho là
A
\(x = 1\).
B
\(x = 4\).
C
\(x = - 1\).
D
\(x = - 4\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để hàm số \(y = {x^4} - 12{x^2} + \left( {m - 2} \right)x\) có ba điểm cực trị?
A
\(47.\)
B
\(44.\)
C
\(46.\)
D
\(45.\)
Câu 8Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho hàm số bậc năm \(y = f\left( x \right)\) và đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) là đường cong trong hình vẽ dưới đây

Chọn B Đặt \(t =  - {x^3} - x + m + 3\). Ta có \(t' =  - 3{x^2} - 1 < 0,\forall x \in \left( {0;3} \right)\) (ảnh 1)

Xét hàm số \(g\left( x \right) = 3f\left( { - {x^3} - x + m + 3} \right) + \left( {{x^3} + x - m - 3} \right){\left( {{x^3} + x - m} \right)^2},m\) là tham số. Số giá trị nguyên của \(m\) thuộc nửa khoảng \(\left( { - 100;100} \right]\) để hàm số \(g\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0;3} \right)\) là
A
\(167\).
B
\(168\).
C
\(169\).
D
\(166\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
\(\left( {0;1} \right)\)
B
\(\left( {1; + \infty } \right)\)
C
\(\left( { - \infty ;1} \right)\)
D
\(\left( { - 1;0} \right)\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)
B
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\)
C
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\)
D
D. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi