Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
11
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Mệnh đề phủ định của mệnh đề \(Q:\exists x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 > 0\) là
A
\(\overline Q :\exists x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 \le 0\).
B
\(\overline Q :\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 \le 0\).
C
\(\overline Q :\exists x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 = 0\).
D
\(\overline Q :\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - 1 < 0\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Tập hợp \(I = \left\{ {x \in \mathbb{R}|x < 1} \right\}\), khi được viết bằng kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn là
A
\(I = \left( {1; + \infty } \right)\).
B
\(\left[ {1; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;1} \right]\).
D
\(\left( { - \infty ;1} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(A = \left[ { - 5;1} \right]\) và \(B = \left( { - 3;2} \right)\). Tập hợp \(A \cup B\) chứa bao nhiêu số nguyên âm?
A
5.
B
6.
C
4.
D
7.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(A,B\) là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?


A
A. \(A \cup B\).
B
\(B\backslash A\).
C
\(A\backslash B\).
D
\(A \cap B\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;4;5} \right\}\) và \(B = \left\{ {1;2;3} \right\}\). Có tất cả bao nhiêu tập \(X\) thỏa mãn \(X \subset A\) và \(X \subset B?\)
A
\(6\).
B
\(4\).
C
\(2\).
D
\(8\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp \(A = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\};B = \left\{ {0;1;2} \right\};C = \left\{ { - 3;0;1;2} \right\}\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(A \cup B = \left\{ {0;1;2;4} \right\}\).
B
\(A\backslash C = \left\{ {3;4} \right\}\).
C
\(A \cap C = \left\{ {0;1;2; - 3} \right\}\).
D
\(A \cap B = \left\{ {0;1;3} \right\}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 2 < x \le 5} \right\},B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|x > 1} \right\}\). Khi đó:
a
A = (-2; 5], B = (1; +∞)
Đúng
Sai
b
A ∩ B = (1; 5]
Đúng
Sai
c
A ∪ B = (-2; +∞)
Đúng
Sai
d
C_R(A ∩ B) = (-∞; 1] ∪ (5; +∞)
Đúng
Sai
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(P\left( n \right) = {n^2} - 4n + 5\) với \(n\) là số tự nhiên.
a
\(P(n+1) > P(n)\) với \(n=3\).
Đúng
Sai
b
Tồn tại số tự nhiên \(n\) thỏa mãn điều kiện \(P(n) = 1\).
Đúng
Sai
c
\(P(3)\) là số nguyên tố.
Đúng
Sai
d
\(P(1)\) là số lẻ.
Đúng
Sai
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp \(A = \left[ { - 10;2} \right)\) và \(B = \left[ { - 7;8} \right]\). Tập hợp \(A\backslash B\) có bao nhiêu phần tử là số nguyên?
A
2
B
3
C
4
D
5
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia cuộc thi vẽ đồ họa trên máy tính, 24 học sinh tham gia cuộc thi tin học văn phòng cấp trường và 9 học sinh không tham gia cả hai cuộc thi này. Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp 10A chỉ tham gia một trong hai cuộc thi?
A
24
B
30
C
36
D
6
Hiển thị 10 trên 11 câu hỏi