Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
11
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A
\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \tan \alpha \).
B
\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cot \alpha \).
C
\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).
D
\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).
Câu 2
Xem chi tiết →Trong \(\Delta ABC\) có \(AB = c,AC = b,BC = a\). Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
\({c^2} = {a^2} + {b^2} + 2ab\cos C\).
B
\({c^2} = {a^2} + {b^2} - 2ab\cos A\).
C
\({c^2} = {a^2} + {b^2} - 2ab\cos B\).
D
\({c^2} = {a^2} + {b^2} - 2ab\cos C\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác có \(AB = 8,AC = 9\) và \(\widehat A = 60^\circ \). Diện tích tam giác \(ABC\) bằng
A
\({S_{\Delta ABC}} = 36\sqrt 3 \).
B
\({S_{\Delta ABC}} = 36\).
C
\({S_{\Delta ABC}} = 18\sqrt 3 \).
D
\({S_{\Delta ABC}} = 18\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 4\;{\rm{cm}},BC = 7\;{\rm{cm}},AC = 9\;{\rm{cm}}\). Tính \(\cos A\).
A
\(\cos A = \frac{1}{2}\).
B
\(\cos A = \frac{1}{3}\).
C
\(\cos A = - \frac{2}{3}\).
D
\(\cos A = \frac{2}{3}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác \(ABC\) có \(BC = 10\) và \(\widehat A = 30^\circ \). Tính bán kính \(R\) của đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\)
A
\(R = 10\).
B
\(R = \frac{{10}}{{\sqrt 3 }}\).
C
\(R = 10\sqrt 3 \).
D
\(R = 5\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\alpha \) là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\cos \alpha > 0\).
B
\(\tan \alpha < 0\).
C
\(\cot \alpha > 0\).
D
\(\sin \alpha < 0\).
Câu 7
Xem chi tiết →Tam giác \(ABC\) có \(AB = 14,AC = 13,BC = 15\). Khi đó:
a
\(\cos A = \frac{5}{{12}}\).
Đúng
Sai
b
Tam giác \(ABC\) có diện tích là 39.
Đúng
Sai
c
Tam giác \(ABC\) có bán kính đường tròn ngoại tiếp là 4.
Đúng
Sai
d
Đường cao ứng với cạnh \(AB\) có độ dài là 12.
Đúng
Sai
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\tan \alpha = 3,0^\circ < \alpha < 90^\circ \). Khi đó:
a
\(\sin \alpha > 0\)
Đúng
Sai
b
\(\cot \alpha = \frac{1}{3}\)
Đúng
Sai
c
\(\cos \alpha = \frac{1}{10}\)
Đúng
Sai
d
\(\frac{5\sin \alpha - 3\cos \alpha}{\sin \alpha + 2\cos \alpha} = -\frac{12}{5}\)
Đúng
Sai
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{5}\) và \(\alpha \in \left( {0^\circ ;90^\circ } \right)\). Khi đó \(\cos \alpha = \frac{{\sqrt a }}{b}\), với \(a, b \in \mathbb{Z}^+\), \(a\) là số nguyên tố. Tính \(a - 2b\).
Nhập đáp án:
...
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\) có \(\widehat A = 30^\circ ,\widehat B = 45^\circ \). Gọi \({h_a},{h_b}\) lần lượt là độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh \(A\) và \(B\) của tam giác \(ABC\). Tính tỉ số \(\frac{{{h_a}}}{{{h_b}}}\) (làm tròn đến hàng phần chục).
A
1,4
B
0,7
C
1,7
D
1,2
Hiển thị 10 trên 11 câu hỏi