Lớp 10

Đề kiểm tra Toán 10 Kết nối tri thức Chương 4 có đáp án ( Đề 1)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

11

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Vectơ có điểm đầu \(A\) và điểm cuối \(B\) được kí hiệu là
A
\(AB\).
B
\(\overrightarrow {AB} \).
C
\(\left| {\overrightarrow {AB} } \right|\).
D
\(\overrightarrow {BA} \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình bình hành \(ABCD\). Vectơ nào sau đây bằng với vectơ \(\overrightarrow {AD} \).
A
\(\overrightarrow {AC} \).
B
\(\overrightarrow {CB} \).
C
\(\overrightarrow {BC} \).
D
\(\overrightarrow {CD} \).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow a = \left( { - 1;2} \right),\overrightarrow b = \left( {3; - 2} \right)\). Tọa độ của \(\overrightarrow u = \overrightarrow a + \overrightarrow b \) bằng
A
\(\left( {4; - 4} \right)\).
B
\(\left( {1;1} \right)\).
C
\(\left( {2;0} \right)\).
D
\(\left( { - 4;4} \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oxy\), cho vectơ \(\overrightarrow {OM} = 3\overrightarrow i + 4\overrightarrow j \). Tọa độ của điểm \(M\) là
A
\(M\left( { - 3;4} \right)\).
B
\(M\left( { - 3; - 4} \right)\).
C
\(M\left( {3;4} \right)\).
D
\(M\left( {3; - 4} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( { - 1;3} \right)\) và \(B\left( {3; - 1} \right)\). Độ dài vectơ \(\overrightarrow {AB} \) bằng
A
\(\sqrt 2 \).
B
\(4\).
C
\(4\sqrt 2 \).
D
\(2\sqrt 2 \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(A\). Khi đó góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow {AC} \) và \(\overrightarrow {CB} \) là
A
135°
B
45°
C
90°
D
35°
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) với \(A\left( {1;0} \right),\overrightarrow {AB} = 2\overrightarrow i + 3\overrightarrow j ,\overrightarrow {AC} = \left( { - 1;5} \right)\). Hãy xác định tính đúng sai của các khẳng định sau:
a
\(\overrightarrow {AB} = \left( {2;3} \right)\)
Đúng
Sai
b
\(AC = 2\sqrt 6 \)
Đúng
Sai
c
Tọa độ điểm \(C\) là \(C\left( {0; - 5} \right)\)
Đúng
Sai
d
Diện tích tam giác \(ABC\) là \(6,5\) (đơn vị diện tích)
Đúng
Sai
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình chữ nhật \(ABCD\) có \(AB = 2\). Gọi \(E\) là trung điểm cạnh \(AD\). Biết rằng hai đường thẳng \(BE,AC\) vuông góc nhau.
a
\(\overrightarrow {BD} - \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {BA} \).
Đúng
Sai
b
\(\overrightarrow {AD} = 2\overrightarrow {BD} - \frac{1}{2}\overrightarrow {BE} \).
Đúng
Sai
c
\(\overrightarrow {BE} = \frac{1}{2}\overrightarrow {BA} + \frac{1}{2}\overrightarrow {BC} \).
Đúng
Sai
d
\(AD = 2\sqrt 2 \).
Đúng
Sai
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong hệ tọa độ \(Oxy\). cho \(A\left( {1;3} \right),B\left( {4;0} \right),C\left( {2; - 5} \right)\). Điểm \(M\left( {a;b} \right)\) thỏa mãn \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} - 3\overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 \). Tính \(27a - 2b\).
Nhập đáp án:
...
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho ba lực \(\overrightarrow {{F_1}} = \overrightarrow {MA} ,\overrightarrow {{F_2}} = \overrightarrow {MB} ,\overrightarrow {{F_3}} = \overrightarrow {MC} \) cùng tác động vào một vật tại điểm \(M\) và vật đứng yên. Cho biết cường độ \(\overrightarrow {{F_1}} ,\overrightarrow {{F_2}} \) cùng bằng 150 N và góc \(\widehat {AMB} = 120^\circ \). Khi đó cường độ lực \(\overrightarrow {{F_3}} \) bằng bao nhiêu?

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2 . Gọi E là trung điểm cạnh AD. (ảnh 1)
Nhập đáp án:
...

Hiển thị 10 trên 11 câu hỏi